Cập nhật đề thi Công nghệ Nông nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
08/06/2026 2026-06-15 8:52Cập nhật đề thi Công nghệ Nông nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
Cập nhật đề thi Công nghệ Nông nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
Để hỗ trợ cho thí sinh và quý phụ huynh, Trường Đại học CMC sẽ liên tục cập nhật thông tin đề thi tốt nghiệp THPT chính thức và đáp án tham khảo của từng môn thi – bao gồm môn Công nghệ Nông nghiệp, trong suốt thời gian diễn ra kì thi Tốt nghiệp THPT năm 2026. Qua đó, giúp các sĩ tử thuận tiện hơn trong việc tham khảo và đối chiếu kết quả mình có thể đạt được.

Mục lục
- 1 Cập nhật đề thi chính thức môn Công nghệ Nông nghiệp – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 2 Tham khảo đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp 48 mã đề – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 2.1 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0701
- 2.2 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0702
- 2.3 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0703
- 2.4 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0704
- 2.5 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0705
- 2.6 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0706
- 2.7 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0707
- 2.8 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0708
- 2.9 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0709
- 2.10 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0710
- 2.11 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0711
- 2.12 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0712
- 2.13 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0713
- 2.14 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0714
- 2.15 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0715
- 2.16 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0716
- 2.17 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0717
- 2.18 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0718
- 2.19 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0719
- 2.20 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0720
- 2.21 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0721
- 2.22 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0722
- 2.23 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0723
- 2.24 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0724
- 2.25 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0725
- 2.26 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0726
- 2.27 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0727
- 2.28 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0728
- 2.29 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0729
- 2.30 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0730
- 2.31 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0731
- 2.32 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0732
- 2.33 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0733
- 2.34 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0734
- 2.35 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0735
- 2.36 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0736
- 2.37 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0737
- 2.38 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0738
- 2.39 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0739
- 2.40 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0740
- 2.41 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0741
- 2.42 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0742
- 2.43 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0743
- 2.44 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0744
- 2.45 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0745
- 2.46 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0746
- 2.47 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0747
- 2.48 Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0748
- 3 Cấu trúc đề thi môn Công nghệ Nông nghiệp tốt nghiệp THPT 2026 có thay đổi không?
- 4 Lưu ý ôn thi môn Công nghệ Nông nghiệp trong kì thi tốt nghiệp THPT 2026
- 5 Lịch thi môn Công nghệ Nông nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra khi nào?
- 6 Tổng hợp trang cập nhật đề chính thức của 12 môn thi và đáp án tham khảo tất cả các mã đề (sau khi Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra)
- 7 Trường Đại học CMC tặng iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương cho 100% tân sinh viên Khóa 5 nhập học năm 2026
- 8 Quỹ học bổng “CMC – Vì bạn xứng đáng” trị giá 96 tỷ đồng năm 2026: Cơ hội cho thí sinh tài năng
Cập nhật đề thi chính thức môn Công nghệ Nông nghiệp – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Sáng ngày 12/6/2026, thí sinh toàn quốc đã bước vào kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 với môn thi tự chọn Công nghệ Nông nghiệp.
Dưới đây là hình ảnh đề thi chính thức môn Công nghệ Nông nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 – mã đề 0734 (Nguồn ảnh: Báo Lao động):




Tham khảo đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp 48 mã đề – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Trường Đại học CMC cập nhật nhanh nhất đáp án đề thi môn Công nghệ Nông nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 tất cả các mã đề: 0701, 0702, 0703, 0704, 0705, 0706, 0707, 0708, 0709, 0710, 0711, 0712, 0713, 0714, 0715, 0716, 0717, 0718, 0719, 0720, 0721, 0722, 0723, 0724, 0725, 0726, 0727, 0728, 0729, 0730, 0731, 0732, 0733, 0734, 0735, 0736, 0737, 0738, 0739, 0740, 0741, 0742, 0743, 0744, 0745, 0746, 0747, 0748.
Nội dung đáp án từ Ban chuyên môn củaTuyensinh247 (Đáp án chính thức sẽ được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố sau):
Lưu ý: Quý phụ huynh và các thí sinh vui lòng ấn F5 trang này và theo dõi thường xuyên tại trang tin tức của Trường Đại học CMC để cập nhật thông tin mới nhất về kì thi này.
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0701
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | B | D | A | D | C | B | B | B | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | D | B | A | B | D | B | B | B | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | B | D | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDS | DSDS | DSSD | DDSD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0702
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | B | D | A | D | C | B | B | B | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | D | B | A | B | D | B | B | B | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | B | D | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDS | DSDS | DSSD | DDSD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0703
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0704
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0705
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | B | D | A | D | C | B | B | B | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | D | B | A | B | D | B | B | B | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | B | D | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDS | DSDS | DSSD | DDSD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0706
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | C | B | B | C | D | B | A | A | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | B | B | C | C | C | B | C | A | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | C | D | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSSD | SDSD | SDDD | DSSD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0707
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0708
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | D | B | C | D | D | B | B | B | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | A | C | D | D | A | B | A | A | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | C | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDDS | DSSS | DSSD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0709
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | D | D | A | C | A | D | A | B | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | A | A | C | A | D | C | D | B | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | A | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDSS | SDDD | DSSD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0710
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0711
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| B | D | D | C | B | B | A | A | A | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | C | C | C | D | B | A | A | D | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | A | C | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDSD | DSSD | DSSD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0712
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0713
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0714
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0715
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0716
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0717
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0718
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0719
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0720
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0721
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0722
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0723
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0724
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0725
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | B | B | B | C | C | B | D | A | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | C | B | B | D | D | C | B | A | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | B | D | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDD | SSDD | DDSD | DSSS |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0726
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | C | B | B | C | C | B | C | C | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | C | B | B | C | A | C | C | A | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | D | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSDS | SDSD | SDDD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0727
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | C | C | C | A | D | C | B | A | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | D | C | B | D | B | C | D | C | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | D | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | SSSD | SDDS | DSSD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0728
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | A | A | C | B | A | A | C | B | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | D | D | C | D | C | A | D | D | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | A | B | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSD | SDDD | DDSS | SSDD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0729
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | C | D | A | A | C | B | A | D | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | C | B | C | D | D | D | C | D | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | A | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DSSD | SSSD | SDDS |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0730
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | A | D | D | D | A | C | C | C | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | B | D | D | B | B | D | C | A | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | D | C | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDSS | DSDD | DSSD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0731
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0732
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | D | A | B | B | B | D | D | B | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | D | D | D | C | A | C | D | D | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | C | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDS | DSDS | SDDD | SSDD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0733
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | D | C | C | C | D | D | D | A | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | D | A | C | D | D | B | A | A | C |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | D | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDS | SSSD | DDDS | SDDS |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0734
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | A | C | A | C | A | C | A | D | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | D | D | A | D | C | A | C | C | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | B | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | SSDD | DDSS | DSSD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0735
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | A | C | A | D | B | B | B | A | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | C | A | D | A | C | A | B | D | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | A | D | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | SSDS | DSDS | SSDD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0736
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | B | C | A | D | C | D | B | A | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | B | B | D | C | A | B | D | B | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | B | D | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDD | SDSD | DSDD | DSSD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0737
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | B | D | C | B | A | D | A | A | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | D | B | B | C | A | D | A | D | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | B | A | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDD | DDDS | DDSS | DSSS |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0738
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | B | B | C | B | A | D | B | C | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | A | B | A | B | B | C | C | C | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | C | D | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDD | DSSD | SSDD | DSSD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0739
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0740
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| B | D | C | D | A | A | D | D | C | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | C | A | B | A | B | A | D | C | C |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | B | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSSD | SDDD | SDSD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0741
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | A | A | C | C | B | C | B | C | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | B | D | C | D | C | B | D | B | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | D | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDSS | DSSS | SDDD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0742
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| B | D | C | A | C | D | B | A | C | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | A | B | C | D | C | C | A | C | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | D | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | SDSD | SDSD | DSDD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0743
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | D | B | D | B | D | C | D | C | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | A | D | C | B | D | C | C | A | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | B | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDSS | DSSS | SDDD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0744
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | B | B | D | B | D | C | D | B | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | A | D | A | D | C | C | D | D | C |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | C | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | SDSD | SSDD | SSDD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0745
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0746
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | A | C | C | A | C | D | C | C | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | A | C | A | D | A | A | B | B | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | A | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDD | SDDD | DSSD | DSSD |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0747
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| B | B | C | B | A | D | B | B | B | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | D | A | D | B | A | D | C | C | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | D | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDS | SSDS | DDSD | DDSS |
Đáp án môn Công nghệ Nông nghiệp THPTQG 2026 – Mã đề 0748
Cấu trúc đề thi môn Công nghệ Nông nghiệp tốt nghiệp THPT 2026 có thay đổi không?
Trong quá trình ôn luyện môn Công nghệ Nông nghiệp trong kì thi tốt nghiệp THPT 2026, điều quan trọng đầu tiên là hiểu rõ cấu trúc đề. Trên thực tế, năm 2026 không phải là một năm thay đổi định dạng đề thi, mà tiếp tục áp dụng cấu trúc đã được Bộ GD&ĐT công bố từ ngày 29/12/2023 (áp dụng từ năm 2025). Đáng chú ý, Bộ GD&ĐT cũng không ban hành đề minh họa riêng cho năm 2026 do cấu trúc đã được giữ ổn định.
Xem ngay: Tải ngay trọn bộ đề thi minh họa tốt nghiệp THPT từ năm 2025 tất cả các môn kèm đáp án
Tổng quan cấu trúc định dạng đề thi môn Công nghệ Nông nghiệp tốt nghiệp THPT 2026 áp dụng chuẩn theo chương trình Giáo dục phổ thông 2018, bao gồm 28 câu hỏi với tổng thời gian làm bài 50 phút, được chia thành 2 phần rõ ràng:
- Phần I (24 câu): gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm nhiều lựa chọn cho 04 phương án chọn 01 đáp án đúng;
- Phần II (04 câu): gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm dạng Đúng/Sai. Mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
Lưu ý ôn thi môn Công nghệ Nông nghiệp trong kì thi tốt nghiệp THPT 2026
Cấu trúc đề thi và Trọng tâm kiến thức
Đề thi môn Công nghệ Nông nghiệp (thuộc nhóm môn tự chọn) tập trung bám sát Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 với 2 phần chính:
- Phần Trồng trọt:
- Công nghệ cao: Nắm rõ các công nghệ tưới tiêu tự động, thủy canh, khí canh, nhà kính.
- Bảo vệ thực vật: Phân biệt các loại sâu bệnh hại chính và nguyên lý quản lý dịch hại tổng hợp (IPM).
- Đất và phân bón: Tính chất của đất trồng, các loại phân bón phổ biến và cách sử dụng hợp lý.
- Phần Chăn nuôi & Thủy sản:
- Giống vật nuôi: Các phương pháp chọn lọc, nhân giống và công nghệ sinh học trong giống (công nghệ gen, thụ tinh nhân tạo).
- Dinh dưỡng và thức ăn: Nhu cầu dinh dưỡng, các nhóm thức ăn và quy trình chế biến.
- Phòng, trị bệnh: Các bệnh phổ biến ở gia súc, gia cầm và thủy sản (ví dụ: bệnh đốm trắng ở tôm), nguyên tắc vệ sinh phòng bệnh.

Các dạng câu hỏi thường gặp
- Câu hỏi nhận biết, thông hiểu: Trình bày định nghĩa, các bước trong quy trình (ví dụ: Quy trình sản xuất phân hữu cơ, quy trình nuôi cấy mô).
- Câu hỏi vận dụng thực tế: Cho một tình huống sâu bệnh hoặc vấn đề về đất đai/chăn nuôi, yêu cầu bạn đưa ra biện pháp xử lý hoặc lựa chọn công nghệ phù hợp nhất.
- Câu hỏi dạng Đúng/Sai: Yêu cầu đánh giá tính chính xác của các phát biểu về ứng dụng công nghệ sinh học hoặc quy trình kỹ thuật.
Phương pháp ôn tập nhanh chóng
- Sơ đồ tư duy (Mindmap): Vẽ sơ đồ tư duy cho từng chương (Trồng trọt, Chăn nuôi, Thủy sản) để liên kết các khái niệm.
- Hệ thống hóa từ khóa: Ghi nhớ các thuật ngữ then chốt (ví dụ: pH đất, hệ thống tưới nhỏ giọt, vaccine, vi sinh vật).
- Luyện đề: Giải thử các đề thi tham khảo, đề thi thử tốt nghiệp THPT từ các Sở GD&ĐT để làm quen với áp lực thời gian.
Ôn tập có kế hoạch và làm bài theo chiến lược
Trong giai đoạn nước rút, học sinh nên bắt đầu từ việc phân tích đề tham khảo, xác định các chuyên đề trọng tâm và xây dựng lộ trình ôn tập phù hợp. Việc tham gia đầy đủ các buổi ôn tập, tự luyện đề thường xuyên và rà soát những phần kiến thức còn yếu sẽ giúp củng cố nền tảng và nâng cao kỹ năng làm bài.
Khi vào phòng thi, thí sinh nên ưu tiên giải quyết các câu hỏi dễ trước, sau đó quay lại xử lý những câu vận dụng hoặc câu hỏi đúng – sai có mức độ phân hóa cao. Với dạng đúng – sai, cần đọc kỹ bối cảnh, hình ảnh và từng nhận định trước khi đưa ra kết luận. Đồng thời, cần quản lý thời gian hợp lý, tránh dành quá nhiều thời gian cho một câu hỏi và luôn kiểm tra lại bài làm trước khi nộp để hạn chế sai sót đáng tiếc.
Lịch thi môn Công nghệ Nông nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra khi nào?
Ngày 19/3/2026, Bộ GD&ĐT đã chính thức ban hành hướng dẫn một số nội dung tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trong đó có lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Theo hướng dẫn, lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ chính thức diễn ra vào ngày 11-12/6, sớm hơn 2 tuần so với thông lệ. Cụ thể, lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cụ thể như sau:

Như vậy, môn thi Công nghệ Nông nghiệp trong kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ diễn ra vào sáng ngày 12/6/2026, nằm trong ngày thi của bài thi môn thí sinh tự chọn.
Cũng theo hướng dẫn, việc lập và giao tài khoản cho thí sinh là học sinh đang học lớp 12 năm học 2025 – 2026 hoàn thành trước 17 giờ ngày 15/4/2026.
Tổ chức cho thí sinh là học sinh đang học lớp 12 thử đăng ký dự thi trực tuyến trên Hệ thống quản lý thi từ ngày 17/4 đến hết ngày 21/4/2026.
Tổ chức cho các thí sinh đăng ký dự thi, đăng ký xét công nhận tốt nghiệp theo hình thức trực tuyến thực hiện từ ngày 24/4 đến 17 giờ ngày 5/5/2026.
Thành lập Hội đồng thi, phân công nhiệm vụ các thành viên, hoàn thành chậm nhất ngày 15/5/2026.
Tổ chức chấm thi; tổng kết công tác chấm thi; gửi dữ liệu kết quả thi về Bộ GD&ĐT; đối sánh kết quả thi, hoàn thành chậm nhất 15 giờ ngày 28/6/2026.
Tổng hợp trang cập nhật đề chính thức của 12 môn thi và đáp án tham khảo tất cả các mã đề (sau khi Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra)
- Cập nhật đề thi Toán tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Ngữ Văn tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Tiếng Anh tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Sinh học tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Lịch sử tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Địa lí tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi môn GDKT&PL tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Công nghệ Công nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Công nghệ Nông nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Tin học tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
Xem thêm:
Trường Đại học CMC tặng iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương cho 100% tân sinh viên Khóa 5 nhập học năm 2026

Thí sinh nhập học Trường Đại học CMC năm 2026 sẽ được tặng 01 chiếc iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương nếu đặt CMC là nguyện vọng 1, 2, 3 trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và thỏa mãn ít nhất một trong các tiêu chí sau:
- Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học CMC (CMC-TEST).
- Tổng điểm kết quả học tập THPT HK1 lớp 12 hoặc cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển năm 2026 đạt từ 31,00/40,00 điểm trở lên (có bao gồm điểm cộng).
Chương trình ưu đãi tặng iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương không áp dụng đồng thời với các chương trình học bổng, ưu đãi khác. Trong trường hợp sinh viên đủ điều kiện nhận các suất học bổng, ưu đãi khác, sinh viên được quyền lựa chọn suất học bổng, ưu đãi có giá trị cao nhất. Quà tặng không có giá trị sang nhượng, không quy đổi thành tiền mặt.
Quỹ học bổng “CMC – Vì bạn xứng đáng” trị giá 96 tỷ đồng năm 2026: Cơ hội cho thí sinh tài năng
Nhằm thực hiện sứ mệnh đồng hành, khuyến khích cơ hội học tập tối đa cho sinh viên, Tập đoàn Công nghệ CMC dành quỹ học bổng “CMC – Vì bạn xứng đáng” cho những thí sinh có thành tích học tập nổi trội khi xét tuyển vào Trường Đại học CMC năm 2026. Đây sẽ là tấm vé thông hành giúp Gen Z tự tin chinh phục cánh cửa đại học.

Năm 2026, Trường Đại học CMC dự kiến tuyển sinh 1800 chỉ tiêu cho cơ sở tại Hà Nội và 800 chỉ tiêu cho cơ sở tại TP.HCM với 4 phương thức xét tuyển, bao gồm:
- Phương thức 1 (CMC401): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực Trường Đại học CMC (CMC-TEST) năm 2026.
- Phương thức 2 (CMC200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình (TB) môn theo tổ hợp môn xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên và đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT. Điểm xét tuyển (thang điểm 40).
- Phương thức 3 (CMC100): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm ưu tiên (nếu có). Điểm xét tuyển (thang điểm 40).
- Phương thức 4 (CMC303): Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC.

Cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Đăng ký trên trang xét tuyển trực tuyến: xettuyen.cmcu.edu.vn
- Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh theo đường bưu điện đến địa chỉ: Văn phòng Tuyển sinh Trường Đại học CMC, Số 84C, Đường Nguyễn Thanh Bình, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội (đối với cơ sở tại Hà Nội); hoặc Văn phòng Tuyển sinh Trường Đại học CMC, Tòa nhà CMC Creative Space, Đường số 19, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận, TP. Hồ Chí Minh (đối với cơ sở tại TP.HCM).
Với chương trình học bổng và ưu đãi hấp dẫn từ Trường Đại học CMC, các sĩ tử hãy nhanh tay đăng ký xét tuyển ngay tại trang xettuyen.cmcu.edu.vn để tự tin trúng tuyển ngành học mình yêu thích và giành lợi thế xét học bổng giảm 100% học phí từ Trường Đại học CMC nhé!
Xem thêm:
- Điều kiện tham gia xét tuyển thẳng vào Trường Đại học CMC năm 2026
- Hướng dẫn quy đổi điểm HSK sang điểm thi Đại học và các chứng chỉ ngoại ngữ khác năm 2026
- Hiểu rõ phương thức xét tuyển của Trường Đại học CMC năm 2026: Tăng cơ hội trúng tuyển và nhận học bổng đến 100% học phí toàn khóa
- Hướng dẫn quy đổi điểm IELTS sang điểm thi Đại học và các chứng chỉ ngoại ngữ khác năm 2026

