Cập nhật đề thi Địa lí tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
12/06/2026 2026-06-16 11:13Cập nhật đề thi Địa lí tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
Cập nhật đề thi Địa lí tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
Để hỗ trợ cho thí sinh và quý phụ huynh, Trường Đại học CMC sẽ liên tục cập nhật thông tin đề thi tốt nghiệp THPT chính thức và đáp án tham khảo của từng môn thi – bao gồm môn Địa lí, trong suốt thời gian diễn ra kì thi Tốt nghiệp THPT năm 2026. Qua đó, giúp các sĩ tử thuận tiện hơn trong việc tham khảo và đối chiếu kết quả mình có thể đạt được.

Mục lục
- 1 Cập nhật đề thi chính thức môn Địa lí – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 2 Tham khảo đáp án môn Địa lí 48 mã đề – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 2.1 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0901
- 2.2 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0902
- 2.3 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0903
- 2.4 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0904
- 2.5 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0905
- 2.6 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0906
- 2.7 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0907
- 2.8 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0908
- 2.9 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0909
- 2.10 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0910
- 2.11 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0911
- 2.12 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0912
- 2.13 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0913
- 2.14 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0914
- 2.15 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0915
- 2.16 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0916
- 2.17 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0917
- 2.18 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0918
- 2.19 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0919
- 2.20 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0920
- 2.21 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0921
- 2.22 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0922
- 2.23 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0923
- 2.24 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0924
- 2.25 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0925
- 2.26 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0926
- 2.27 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0927
- 2.28 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0928
- 2.29 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0929
- 2.30 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0930
- 2.31 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0931
- 2.32 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0932
- 2.33 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0933
- 2.34 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0934
- 2.35 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0935
- 2.36 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0936
- 2.37 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0937
- 2.38 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0938
- 2.39 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0939
- 2.40 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0940
- 2.41 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0941
- 2.42 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0942
- 2.43 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0943
- 2.44 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0944
- 2.45 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0945
- 2.46 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0946
- 2.47 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0947
- 2.48 Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0948
- 3 Cấu trúc đề thi môn Địa lí tốt nghiệp THPT 2026 có thay đổi không?
- 4 Lưu ý khi làm bài thi môn Địa lí trong kì thi tốt nghiệp THPT 2026
- 5 Lịch thi môn Địa lí tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra khi nào?
- 6 Tổng hợp trang cập nhật đề chính thức của 12 môn thi và đáp án tham khảo tất cả các mã đề (sau khi Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra)
- 7 Trường Đại học CMC tặng iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương cho 100% tân sinh viên Khóa 5 nhập học năm 2026
- 8 Quỹ học bổng “CMC – Vì bạn xứng đáng” trị giá 96 tỷ đồng năm 2026: Cơ hội cho thí sinh tài năng
Cập nhật đề thi chính thức môn Địa lí – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, môn Địa lý tiếp tục nằm trong nhóm môn tự chọn thu hút đông đảo thí sinh đăng ký dự thi. Với 448.725 thí sinh lựa chọn, đây là môn có số lượng đăng ký cao thứ hai trong các môn tự chọn. Kết quả này phản ánh sự quan tâm lớn của học sinh đối với các lĩnh vực liên quan đến khoa học xã hội, kinh tế, du lịch, quản trị và phát triển bền vững.
Dưới đây là hình ảnh đề thi chính thức môn Địa lí – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – Mã đề: 0946 (Nguồn ảnh: Vietnamnet):




Đề thi Địa lý năm nay được xây dựng bám sát Chương trình Giáo dục phổ thông 2018, trong đó phần lớn nội dung thuộc kiến thức lớp 12, đồng thời lồng ghép một số đơn vị kiến thức từ lớp 10 và lớp 11. Cấu trúc đề đảm bảo đánh giá năng lực người học theo các mức độ từ nhận biết, thông hiểu đến vận dụng, phù hợp với định hướng đổi mới kiểm tra, đánh giá của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Tham khảo đáp án môn Địa lí 48 mã đề – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Trường Đại học CMC cập nhật nhanh nhất đáp án đề thi môn Địa lí tốt nghiệp THPT năm 2026 tất cả các mã đề: 0901, 0902, 0903, 0904, 0905, 0906, 0907, 0908, 0909, 0910, 0911, 0912, 0913, 0914, 0915, 0916, 0917, 0918, 0919, 0920, 0921, 0922, 0923, 0924, 0925, 0926, 0927, 0928, 0929, 0930, 0931, 0932, 0933, 0934, 0935, 0936, 0937, 0938, 0939, 0940, 0941, 0942, 0943, 0944, 0945, 0946, 0947, 0948.
Nội dung đáp án từ Ban chuyên môn củaTuyensinh247 (Đáp án chính thức sẽ được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố sau):
Lưu ý: Quý phụ huynh và các thí sinh vui lòng ấn F5 trang này và theo dõi thường xuyên tại trang tin tức của Trường Đại học CMC để cập nhật thông tin mới nhất về kì thi này.
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0901
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | C | B | D | A | C | B | C | C | A | A | B | A | B | C | B | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDD | SSDS | SDDS | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 37,5 | 10,7 | 1,86 | 21,5 | 23,2 | 8,72 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0902
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | C | B | A | D | B | A | C | C | C | B | C | B | A | C | C | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | DDSS | SDDS | DSSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 63,6 | 42,4 | 1,33 | 10,4 | 1,56 | 10,1 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0903
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | D | B | A | B | B | D | D | A | A | C | D | A | D | B | A | A | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSS | SDDS | SDDD | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,86 | 37,5 | 23,2 | 21,5 | 10,7 | 8,72 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0904
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | C | D | C | A | B | A | D | C | C | C | A | D | D | B | D | C | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSD | DDSS | SDSS | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10,4 | 63,6 | 42,4 | 1,33 | 1,56 | 10,1 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0905
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | C | C | B | B | C | B | D | A | B | A | A | A | D | B | C | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDD | SDSS | SDSS | SDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 23,2 | 8,72 | 37,5 | 21,5 | 1,86 | 10,7 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0906
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | A | B | A | B | A | A | B | C | D | B | B | D | B | C | C | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDS | DSSS | SDDS | SDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,33 | 63,6 | 10,1 | 1,56 | 42,4 | 10,4 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0907
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | A | C | B | A | D | A | C | A | B | A | C | B | A | D | B | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDS | DDDS | SSDS | SDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 23,2 | 10,7 | 1,86 | 37,5 | 8,72 | 21,5 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0908
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | B | A | A | A | D | C | D | B | B | B | A | B | B | B | D | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSSD | DDSS | SDSS | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,33 | 10,1 | 63,6 | 1,56 | 10,4 | 42,4 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0909
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| D | D | D | B | C | B | B | A | D | D | C | A | A | D | D | A | D | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | DDDS | SDSS | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 23,2 | 1,86 | 21,5 | 37,5 | 10,7 | 8,72 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0910
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | D | C | B | A | A | B | C | B | C | D | A | C | D | C | A | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSS | SDDS | DDSS | DSSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10,4 | 63,6 | 42,4 | 1,56 | 1,33 | 10,1 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0911
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | B | D | A | A | B | D | D | B | C | D | C | B | C | B | B | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DSSS | DSSS | SDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,86 | 21,5 | 10,7 | 23,2 | 8,72 | 37,5 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0912
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | A | C | D | B | D | A | D | B | D | B | A | C | D | B | C | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSS | SDDS | SDSS | SDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 63,6 | 1,33 | 10,4 | 1,56 | 42,4 | 10,1 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0913
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | C | C | B | B | B | A | A | A | B | C | C | A | C | B | B | C | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | SSDS | SDDS | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10,7 | 1,86 | 21,5 | 8,72 | 23,2 | 37,5 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0914
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | B | B | A | B | D | D | D | A | D | A | A | C | A | D | A | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDS | SDSS | SSDS | SDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10,4 | 1,56 | 1,33 | 42,4 | 63,6 | 10,1 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0915
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | D | C | D | C | D | A | C | A | C | D | A | A | D | A | C | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | SDDS | DDDS | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 21,5 | 23,2 | 10,7 | 1,86 | 37,5 | 8,72 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0916
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | A | B | D | D | A | D | C | A | A | C | B | A | B | A | D | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSD | DSSS | SSDS | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 42,4 | 1,56 | 1,33 | 63,6 | 10,4 | 10,1 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0917
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | C | D | D | D | A | D | C | C | D | B | A | D | A | C | A | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDS | DDSD | SDSD | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 23,2 | 21,5 | 37,5 | 10,7 | 1,86 | 8,72 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0918
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | B | C | D | D | B | C | D | B | B | C | A | C | B | B | C | D | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | SSSD | DDSS | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 42,4 | 1,33 | 10,4 | 10,1 | 1,56 | 63,6 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0919
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | C | B | B | C | C | B | C | A | D | A | C | B | D | D | D | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | DDDS | SDSD | SSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,86 | 21,5 | 23,2 | 8,72 | 37,5 | 10,7 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0920
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | A | C | B | B | B | D | D | C | C | B | B | D | D | D | B | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDS | SSDS | SDSS | SDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 63,6 | 10,4 | 10,1 | 1,33 | 42,4 | 1,56 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0921
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | B | C | B | D | D | D | B | C | D | D | B | B | A | A | D | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | DDDS | SDDS | SSDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,86 | 21,5 | 37,5 | 8,72 | 23,2 | 10,7 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0922
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| D | C | A | C | B | D | D | C | D | D | C | C | D | B | A | A | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSD | DDSS | SSDS | DSSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,33 | 42,4 | 1,56 | 10,1 | 10,4 | 63,6 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0923
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | A | D | B | C | B | A | C | A | C | C | D | B | B | C | C | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | SDSS | SDDS | DSSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 8,72 | 10,7 | 23,2 | 21,5 | 1,86 | 37,5 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0924
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | A | C | D | A | C | C | A | C | C | A | C | A | A | D | B | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDS | SDDS | DSSS | SSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10,4 | 42,4 | 1,56 | 10,1 | 1,33 | 63,6 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0925
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| D | D | C | C | D | A | C | D | B | B | A | B | B | A | B | C | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSSS | SDSS | DSDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 42,4 | 1,33 | 10,4 | 1,56 | 63,6 | 10,1 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0926
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | D | B | D | D | C | D | D | A | C | C | A | B | C | B | A | B | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | SDSS | SSDS | SDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 21,5 | 10,7 | 8,72 | 37,5 | 1,86 | 23,2 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0927
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | D | A | C | A | D | B | B | C | D | A | A | B | A | D | B | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | SDSS | SDDS | SDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10,1 | 1,56 | 1,33 | 63,6 | 42,4 | 10,4 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0928
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | B | D | A | D | A | B | A | A | C | C | D | A | C | A | B | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | DDSD | SDSS | SDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,86 | 23,2 | 10,7 | 37,5 | 8,72 | 21,5 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0929
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | C | A | D | D | A | D | A | B | A | C | A | D | D | B | D | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | SSDS | DDSS | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,56 | 1,33 | 10,4 | 63,6 | 42,4 | 10,1 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0930
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | A | C | C | B | C | D | C | D | D | B | B | A | D | B | C | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDS | SSDS | DSDD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 23,2 | 10,7 | 1,86 | 8,72 | 21,5 | 37,5 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0931
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | A | B | D | A | C | A | C | C | B | A | C | B | C | C | D | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | DDSS | SDDS | DSSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 42,4 | 10,1 | 1,33 | 10,4 | 63,6 | 1,56 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0932
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | D | D | B | C | C | A | B | A | D | A | D | A | D | A | D | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | SDSS | DDSD | SDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 8,72 | 37,5 | 21,5 | 1,86 | 23,2 | 10,7 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0933
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | A | B | A | D | A | C | C | A | A | B | A | A | B | D | D | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDS | SDSS | SDDS | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 42,4 | 1,56 | 1,33 | 10,4 | 10,1 | 63,6 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0934
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | D | A | A | D | D | A | D | C | B | C | D | B | B | D | C | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDS | DDSD | SDSD | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,86 | 10,7 | 23,2 | 8,72 | 21,5 | 37,5 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0935
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | B | A | A | B | D | C | A | B | B | B | D | A | A | B | A | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDS | SDSS | SDSS | SDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10,1 | 1,56 | 63,6 | 10,4 | 1,33 | 42,4 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0936
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | A | C | A | B | A | C | C | A | D | B | A | C | B | D | C | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | SDSS | DDSS | DSSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 37,5 | 8,72 | 21,5 | 23,2 | 10,7 | 1,86 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0937
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | D | B | A | B | C | C | A | D | C | C | D | D | C | B | A | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | SDSS | SSDD | DSSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,33 | 10,4 | 63,6 | 42,4 | 1,56 | 10,1 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0938
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| D | C | A | A | A | D | A | B | B | C | A | C | C | D | C | A | A | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDS | DDSS | DDSD | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,86 | 23,2 | 37,5 | 10,7 | 8,72 | 21,5 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0939
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| D | A | C | B | C | A | A | B | D | A | D | C | A | B | A | B | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSSS | SDDS | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10,1 | 1,56 | 63,6 | 1,33 | 42,4 | 10,4 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0940
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| D | C | B | A | A | B | D | D | A | B | D | B | C | A | C | A | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | DDSS | DDSD | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 37,5 | 8,72 | 1,86 | 10,7 | 21,5 | 23,2 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0941
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | C | B | A | B | A | A | D | C | C | D | B | B | A | A | A | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSS | DDSS | SDDS | SSDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,33 | 63,6 | 42,4 | 10,1 | 1,56 | 10,4 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0942
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | B | B | D | A | A | B | B | D | A | D | B | D | A | C | D | C | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DSSS | SDSS | SDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1,86 | 37,5 | 23,2 | 21,5 | 8,72 | 10,1 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0943
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | C | B | D | C | A | A | D | C | A | B | B | B | A | B | D | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSS | DDSS | SDSD | SSDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 63,6 | 42,4 | 10,4 | 10,1 | 1,56 | 1,33 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0944
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | D | D | B | B | A | C | D | C | C | A | A | C | A | B | A | B | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDD | SDDS | SSDS | DSSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 37,5 | 10,7 | 21,5 | 1,86 | 23,2 | 8,72 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0945
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | A | D | C | A | B | A | D | B | D | B | C | B | C | B | B | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSS | DDSS | SDSS | SDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 42,4 | 10,4 | 1,33 | 1,56 | 10,1 | 63,6 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0946
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | D | C | D | D | C | B | D | B | C | B | C | B | D | A | B | D | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | SDSS | DDDS | SDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10,7 | 8,72 | 21,5 | 23,2 | 1,86 | 37,5 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0947
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | A | B | D | C | C | C | A | A | C | C | C | A | A | C | A | B | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | SDSD | SDDS | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 10,4 | 42,4 | 10,1 | 1,33 | 63,6 | 1,56 |
Đáp án Địa lí THPTQG 2026 – Mã đề 0948
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | C | D | C | C | C | D | D | D | A | D | C | D | A | B | B | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDS | SDDD | SDSS | SDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 8,72 | 1,86 | 10,7 | 21,5 | 23,2 | 37,5 |

Cấu trúc đề thi môn Địa lí tốt nghiệp THPT 2026 có thay đổi không?
Trong quá trình ôn luyện môn Địa lí tốt nghiệp THPT 2026, điều quan trọng đầu tiên là hiểu rõ cấu trúc đề. Trên thực tế, năm 2026 không phải là một năm thay đổi định dạng đề thi, mà tiếp tục áp dụng cấu trúc đã được Bộ GD&ĐT công bố từ ngày 29/12/2023 (áp dụng từ năm 2025). Đáng chú ý, Bộ GD&ĐT cũng không ban hành đề minh họa riêng cho năm 2026 do cấu trúc đã được giữ ổn định.
Xem ngay: Tải ngay trọn bộ đề thi minh họa tốt nghiệp THPT từ năm 2025 tất cả các môn kèm đáp án
Tổng quan cấu trúc định dạng đề thi môn Địa lí tốt nghiệp THPT 2026 áp dụng chuẩn theo chương trình Giáo dục phổ thông 2018, gồm 3 phần với các dạng câu hỏi khác nhau để phân loại thí sinh:
- Phần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (18 câu): Thí sinh chọn 1 đáp án đúng duy nhất trong 4 phương án (A, B, C, D). Phần này chiếm trọng số điểm cao nhất, chủ yếu kiểm tra kiến thức nền tảng và kỹ năng.
- Phần 2: Trắc nghiệm dạng Đúng/Sai (4 câu): Mỗi câu có 4 ý. Thí sinh phải xác định tính Đúng/Sai cho từng ý. Cách tính điểm:
- Trả lời đúng 1 ý/câu được 0.1đ;
- Trả lời đúng 2 ý/câu được 0.25đ;
- Trả lời đúng 3 ý/câu được 0.5đ;
- Trả lời đúng cả 4 ý/câu được 1đ.
- Phần 3: Trắc nghiệm dạng Trả lời ngắn (6 câu): Thí sinh tự điền/tính toán kết quả ngắn gọn vào phiếu trả lời.Phần này đòi hỏi tư duy phân tích, xử lý số liệu hoặc Atlat.
Lưu ý khi làm bài thi môn Địa lí trong kì thi tốt nghiệp THPT 2026
Nắm chắc từng dạng câu hỏi trong đề thi Địa lí
Theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT hiện hành, môn Địa lí không chỉ kiểm tra khả năng ghi nhớ kiến thức mà còn đánh giá năng lực phân tích, xử lý số liệu và vận dụng thực tiễn. Với câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, thí sinh cần đọc kỹ từ khóa và xác định đúng yêu cầu của đề. Đối với dạng đúng/sai, cần kiểm tra từng chi tiết trong mỗi nhận định vì chỉ một thông tin sai cũng có thể khiến mất điểm. Riêng phần trả lời ngắn, học sinh cần chú ý đơn vị đo, yêu cầu tính toán và quy tắc làm tròn kết quả để tránh những sai sót không đáng có.
Cập nhật kiến thức thực tiễn và rèn tư duy bản đồ
Đề thi Địa lí ngày càng gắn với các vấn đề thực tiễn và những thay đổi mới về kinh tế – xã hội, hành chính hoặc lãnh thổ. Vì vậy, ngoài kiến thức trong sách giáo khoa, thí sinh cần thường xuyên cập nhật thông tin mới liên quan đến địa lí Việt Nam.
Bên cạnh đó, khi không còn được sử dụng Atlat trong phòng thi, việc rèn luyện tư duy không gian trở nên đặc biệt quan trọng. Học sinh nên kết hợp học lý thuyết với quan sát bản đồ, lược đồ và biểu đồ để hình dung rõ vị trí địa lí, đặc điểm vùng miền và các mối liên hệ lãnh thổ. Điều này giúp ghi nhớ kiến thức lâu hơn và xử lý tốt các câu hỏi vận dụng.

Chiến lược làm bài hiệu quả trong giai đoạn nước rút
Ở những tuần cuối trước kỳ thi, học sinh nên tập trung ôn tập có trọng tâm, luyện đề theo đúng cấu trúc mới và rèn kỹ năng quản lý thời gian. Khi làm bài, cần ưu tiên hoàn thành các câu chắc chắn trước, tránh dành quá nhiều thời gian cho một câu khó.
Bên cạnh việc củng cố kiến thức, thí sinh cũng cần giữ tâm lý ổn định, ngủ đủ giấc và duy trì chế độ sinh hoạt hợp lý để đảm bảo sự tập trung trong ngày thi. Một tinh thần bình tĩnh cùng chiến lược làm bài khoa học sẽ giúp hạn chế tối đa những lỗi đáng tiếc và phát huy tốt nhất năng lực của bản thân.
Lịch thi môn Địa lí tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra khi nào?
Ngày 19/3/2026, Bộ GD&ĐT đã chính thức ban hành hướng dẫn một số nội dung tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trong đó có lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Theo hướng dẫn, lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ chính thức diễn ra vào ngày 11-12/6, sớm hơn 2 tuần so với thông lệ. Cụ thể, lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cụ thể như sau:

Như vậy, môn thi Địa lí trong kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ diễn ra vào sáng ngày 12/6/2026, nằm trong ngày thi của bài thi môn thí sinh tự chọn.
Cũng theo hướng dẫn, việc lập và giao tài khoản cho thí sinh là học sinh đang học lớp 12 năm học 2025 – 2026 hoàn thành trước 17 giờ ngày 15/4/2026.
Tổ chức cho thí sinh là học sinh đang học lớp 12 thử đăng ký dự thi trực tuyến trên Hệ thống quản lý thi từ ngày 17/4 đến hết ngày 21/4/2026.
Tổ chức cho các thí sinh đăng ký dự thi, đăng ký xét công nhận tốt nghiệp theo hình thức trực tuyến thực hiện từ ngày 24/4 đến 17 giờ ngày 5/5/2026.
Thành lập Hội đồng thi, phân công nhiệm vụ các thành viên, hoàn thành chậm nhất ngày 15/5/2026.
Tổ chức chấm thi; tổng kết công tác chấm thi; gửi dữ liệu kết quả thi về Bộ GD&ĐT; đối sánh kết quả thi, hoàn thành chậm nhất 15 giờ ngày 28/6/2026.
Tổng hợp trang cập nhật đề chính thức của 12 môn thi và đáp án tham khảo tất cả các mã đề (sau khi Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra)
- Cập nhật đề thi Toán tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Ngữ Văn tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Tiếng Anh tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Sinh học tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Lịch sử tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Địa lí tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi môn GDKT&PL tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Công nghệ Công nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Công nghệ Nông nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Tin học tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
Xem thêm:
- Bộ 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa Lý mới nhất năm 2026, có đáp án chi tiết
- Tài liệu ôn thi và Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa Lý năm 2026 – có đáp án
- Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Địa lý các trường THPT và Sở GD-ĐT
- Đề thi Tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Địa lí mới nhất và đáp án tham khảo
Trường Đại học CMC tặng iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương cho 100% tân sinh viên Khóa 5 nhập học năm 2026

Thí sinh nhập học Trường Đại học CMC năm 2026 sẽ được tặng 01 chiếc iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương nếu đặt CMC là nguyện vọng 1, 2, 3 trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và thỏa mãn ít nhất một trong các tiêu chí sau:
- Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học CMC (CMC-TEST).
- Tổng điểm kết quả học tập THPT HK1 lớp 12 hoặc cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển năm 2026 đạt từ 31,00/40,00 điểm trở lên (có bao gồm điểm cộng).
Chương trình ưu đãi tặng iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương không áp dụng đồng thời với các chương trình học bổng, ưu đãi khác. Trong trường hợp sinh viên đủ điều kiện nhận các suất học bổng, ưu đãi khác, sinh viên được quyền lựa chọn suất học bổng, ưu đãi có giá trị cao nhất. Quà tặng không có giá trị sang nhượng, không quy đổi thành tiền mặt.
Quỹ học bổng “CMC – Vì bạn xứng đáng” trị giá 96 tỷ đồng năm 2026: Cơ hội cho thí sinh tài năng
Nhằm thực hiện sứ mệnh đồng hành, khuyến khích cơ hội học tập tối đa cho sinh viên, Tập đoàn Công nghệ CMC dành quỹ học bổng “CMC – Vì bạn xứng đáng” cho những thí sinh có thành tích học tập nổi trội khi xét tuyển vào Trường Đại học CMC năm 2026. Đây sẽ là tấm vé thông hành giúp Gen Z tự tin chinh phục cánh cửa đại học.

Năm 2026, Trường Đại học CMC dự kiến tuyển sinh 1800 chỉ tiêu cho cơ sở tại Hà Nội và 800 chỉ tiêu cho cơ sở tại TP.HCM với 4 phương thức xét tuyển, bao gồm:
- Phương thức 1 (CMC401): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực Trường Đại học CMC (CMC-TEST) năm 2026.
- Phương thức 2 (CMC200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình (TB) môn theo tổ hợp môn xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên và đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT. Điểm xét tuyển (thang điểm 40).
- Phương thức 3 (CMC100): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm ưu tiên (nếu có). Điểm xét tuyển (thang điểm 40).
- Phương thức 4 (CMC303): Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC.

Cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Đăng ký trên trang xét tuyển trực tuyến: xettuyen.cmcu.edu.vn
- Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh theo đường bưu điện đến địa chỉ: Văn phòng Tuyển sinh Trường Đại học CMC, Số 84C, Đường Nguyễn Thanh Bình, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội (đối với cơ sở tại Hà Nội); hoặc Văn phòng Tuyển sinh Trường Đại học CMC, Tòa nhà CMC Creative Space, Đường số 19, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận, TP. Hồ Chí Minh (đối với cơ sở tại TP.HCM).
Việc luyện tập thường xuyên với các đề thi thử môn Địa lí tốt nghiệp THPT 2026 từ các Sở GD&ĐT và trường THPT trên cả nước sẽ giúp thí sinh nâng cao kỹ năng xử lý đề và tối ưu điểm số trong kỳ thi chính thức. Đừng quên theo dõi thêm nhiều đề thi thử tốt nghiệp THPT mới nhất và các tài liệu ôn thi chất lượng tại website Trường Đại học CMC để ôn tập hiệu quả hơn nhé! Đồng thời, với chương trình học bổng và ưu đãi hấp dẫn từ Trường Đại học CMC, các sĩ tử hãy nhanh tay đăng ký xét tuyển ngay tại trang xettuyen.cmcu.edu.vn để tự tin trúng tuyển ngành học mình yêu thích và giành lợi thế xét học bổng giảm 100% học phí từ Trường Đại học CMC nhé!
Xem thêm:
- Điều kiện tham gia xét tuyển thẳng vào Trường Đại học CMC năm 2026
- Hướng dẫn quy đổi điểm HSK sang điểm thi Đại học và các chứng chỉ ngoại ngữ khác năm 2026
- Hiểu rõ phương thức xét tuyển của Trường Đại học CMC năm 2026: Tăng cơ hội trúng tuyển và nhận học bổng đến 100% học phí toàn khóa
- Hướng dẫn quy đổi điểm IELTS sang điểm thi Đại học và các chứng chỉ ngoại ngữ khác năm 2026

