Cập nhật đề thi Lịch sử tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
12/06/2026 2026-06-16 11:13Cập nhật đề thi Lịch sử tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
Cập nhật đề thi Lịch sử tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
Để hỗ trợ cho thí sinh và quý phụ huynh, Trường Đại học CMC sẽ liên tục cập nhật thông tin đề thi tốt nghiệp THPT chính thức và đáp án tham khảo của từng môn thi – bao gồm môn Lịch sử, trong suốt thời gian diễn ra kì thi Tốt nghiệp THPT năm 2026. Qua đó, giúp các sĩ tử thuận tiện hơn trong việc tham khảo và đối chiếu kết quả mình có thể đạt được.

Mục lục
- 1 Cập nhật đề thi chính thức môn Lịch sử – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 2 Tham khảo đáp án môn Lịch sử 48 mã đề – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 2.1 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0801
- 2.2 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0802
- 2.3 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0803
- 2.4 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0804
- 2.5 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0805
- 2.6 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0806
- 2.7 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0807
- 2.8 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0808
- 2.9 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0809
- 2.10 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0810
- 2.11 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0811
- 2.12 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0812
- 2.13 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0813
- 2.14 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0814
- 2.15 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0815
- 2.16 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0816
- 2.17 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0817
- 2.18 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0818
- 2.19 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0819
- 2.20 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0820
- 2.21 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0821
- 2.22 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0822
- 2.23 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0823
- 2.24 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0824
- 2.25 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0825
- 2.26 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0826
- 2.27 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0827
- 2.28 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0828
- 2.29 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0829
- 2.30 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0830
- 2.31 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0831
- 2.32 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0832
- 2.33 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0833
- 2.34 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0834
- 2.35 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0835
- 2.36 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0836
- 2.37 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0837
- 2.38 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0838
- 2.39 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0839
- 2.40 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0840
- 2.41 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0841
- 2.42 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0842
- 2.43 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0843
- 2.44 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0844
- 2.45 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0845
- 2.46 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0846
- 2.47 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0847
- 2.48 Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0848
- 3 Cấu trúc đề thi môn Lịch sử tốt nghiệp THPT 2026 có thay đổi không?
- 4 Bí quyết ôn tập và làm bài thi môn Lịch sử hiệu quả trong kì thi tốt nghiệp THPT 2026
- 5 Lịch thi môn Lịch sử tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra khi nào?
- 6 Tổng hợp trang cập nhật đề chính thức của 12 môn thi và đáp án tham khảo tất cả các mã đề (sau khi Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra)
- 7 Trường Đại học CMC tặng iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương cho 100% tân sinh viên Khóa 5 nhập học năm 2026
- 8 Quỹ học bổng “CMC – Vì bạn xứng đáng” trị giá 96 tỷ đồng năm 2026: Cơ hội cho thí sinh tài năng
Cập nhật đề thi chính thức môn Lịch sử – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Lịch sử tiếp tục là một trong những môn học được đông đảo thí sinh lựa chọn tại kỳ thi tốt nghiệp THPT. Nếu như năm 2025, đây là môn tự chọn có số lượng đăng ký dự thi cao nhất cả nước với gần 500.000 thí sinh, thì đến năm 2026, số lượng đăng ký đã tăng thêm hơn 70.000 em, qua đó giữ vững vị trí môn tự chọn có nhiều thí sinh tham gia nhất.
Đề thi môn Lịch sử được tổ chức theo hình thức trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 50 phút, tập trung đánh giá khả năng ghi nhớ, phân tích và vận dụng kiến thức lịch sử của thí sinh theo định hướng Chương trình Giáo dục phổ thông 2018.
Dưới đây là hình ảnh đề thi chính thức môn Lịch sử – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – Mã đề: 0825 (Nguồn ảnh: VnExpress):




Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo, kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ được công bố vào 8 giờ sáng ngày 1/7. Việc công bố điểm thi sớm hơn so với năm trước giúp thí sinh, phụ huynh và các cơ sở giáo dục đại học có thêm thời gian để chuẩn bị cho công tác xét tuyển và nhập học.
Tham khảo đáp án môn Lịch sử 48 mã đề – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Trường Đại học CMC cập nhật nhanh nhất đáp án đề thi môn Lịch sử tốt nghiệp THPT năm 2026 tất cả các mã đề: 0801, 0802, 0803, 0804, 0805, 0806, 0807, 0808, 0809, 0810, 0811, 0812, 0813, 0814, 0815, 0816, 0817, 0818, 0819, 0820, 0821, 0822, 0823, 0824, 0825, 0826, 0827, 0828, 0829, 0830, 0831, 0832, 0833, 0834, 0835, 0836, 0837, 0838, 0839, 0840, 0841, 0842, 0843, 0844, 0845, 0846, 0847, 0848.
Nội dung đáp án từ Ban chuyên môn củaTuyensinh247 (Đáp án chính thức sẽ được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố sau):
Lưu ý: Quý phụ huynh và các thí sinh vui lòng ấn F5 trang này và theo dõi thường xuyên tại trang tin tức của Trường Đại học CMC để cập nhật thông tin mới nhất về kì thi này.
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0801
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | B | A | A | C | D | A | C | C | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | D | A | A | C | B | B | D | C | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | B | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | SDDS | SSDS | DSDD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0802
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | A | B | A | D | D | C | A | A | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | A | B | D | B | B | B | D | A | C |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | A | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDD | SDDS | DSDS | DSSS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0803
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | C | C | A | D | B | A | A | B | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | B | C | D | C | A | B | B | D | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | A | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSD | SSDS | DSDD | SDDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0804
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| B | A | A | A | C | A | B | B | C | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | C | B | D | A | C | B | B | A | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | B | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSSD | DSSD | DDSS | SDSD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0805
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | B | A | A | D | C | B | D | D | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | A | D | C | B | A | A | D | D | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | A | D | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | SDSS | SSDD | DDSS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0806
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | A | B | B | A | C | D | B | D | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | B | C | D | C | C | A | A | C | C |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | A | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | SDSS | DSDS | SDSD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0807
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | D | A | C | A | B | D | B | A | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | D | B | A | D | D | B | C | D | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | C | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSSD | DDSS | SDSD | DSDD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0808
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | D | B | A | C | A | D | B | C | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | B | A | C | B | D | C | A | C | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | D | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | DSDS | DSDS | SSDD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0809
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | D | C | B | D | A | B | B | C | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | C | A | C | D | D | A | A | A | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | A | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSDS | DDDS | SSSD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0810
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| B | B | A | C | B | D | B | D | C | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | D | A | C | D | A | B | C | D | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | A | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDD | SDSS | DDSS | SSDD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0811
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | D | C | A | C | D | B | A | C | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | C | C | C | A | D | B | D | C | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | D | C | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSD | SDDS | SSDS | DSDD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0812
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | A | B | C | C | A | C | D | A | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | C | C | C | B | B | A | D | A | C |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | C | A | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | DSSD | SDSD | DSSD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0813
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | D | C | A | C | D | C | A | D | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | B | B | C | C | A | B | B | B | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | D | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | SSDD | SSSD | SDSD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0814
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | B | D | A | D | B | D | A | C | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | B | B | B | C | A | C | C | A | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | D | C | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDS | SDSS | SSDD | SSDD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0815
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | D | C | B | D | B | A | C | A | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | C | A | B | B | A | C | C | C | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | B | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | SDDS | SDDS | SDSS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0816
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | D | B | C | C | D | D | D | B | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | D | A | C | B | A | C | D | D | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | B | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | SSSD | SDDS | DSDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0817
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | A | C | B | D | A | C | D | C | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | D | C | D | A | A | A | B | C | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | C | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | SSDS | DDSS | SDSD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0818
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | A | C | B | B | C | B | B | B | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | D | D | D | C | C | D | C | B | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | D | D | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DSSD | SDSS | DSDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0819
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | D | D | A | C | B | C | B | A | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | B | A | B | A | B | C | D | A | C |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | B | A | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDS | DSSS | DSDD | DDSS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0820
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | A | C | A | A | B | B | C | D | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | A | C | C | A | B | A | D | B | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | B | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDS | DSDS | SDSS | DSDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0821
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| B | B | A | D | D | C | D | C | C | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | A | B | C | A | C | B | A | B | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | A | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | SDDS | DSDD | DDSS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0822
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| B | B | D | C | A | A | A | C | C | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | B | A | B | D | B | D | C | D | C |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | B | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSD | DSSD | SSDD | SSDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0823
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | A | D | C | A | A | A | C | C | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | C | D | A | C | C | D | B | B | C |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | D | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDD | SDSS | DSDD | SDDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0824
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| B | D | C | A | B | C | B | C | B | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | B | A | B | A | B | D | D | A | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | B | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | DSSD | DSSD | SDDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0825
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | C | A | A | A | C | C | B | A | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | C | A | C | B | B | A | B | A | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | A | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | SSDD | DSDS | SSDD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0826
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| B | C | A | D | C | B | B | B | A | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | D | A | A | C | C | B | C | D | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | B | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DDSS | DDSS | SDSS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0827
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| B | C | D | C | D | C | B | C | C | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | D | D | D | C | D | A | B | C | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | A | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDS | SDSS | DSSD | DSDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0828
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | B | D | A | B | C | B | C | A | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | A | D | D | B | D | A | C | A | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | D | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSSD | SDDD | SDDS | SDDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0829
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | B | B | D | A | B | B | A | A | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | C | C | D | A | D | A | C | A | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | C | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | SDSS | SDSD | DSDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0830
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | C | A | D | A | B | D | B | B | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | A | A | A | C | B | C | C | B | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | B | B | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDS | DDDS | SSDD | SSDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0831
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | D | B | D | B | D | A | A | C | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | B | C | D | D | C | D | A | C | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | B | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | SSDD | DSDS | DSDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0832
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | C | A | D | A | B | D | A | B | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | B | A | A | C | D | C | B | B | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | B | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | SDSD | DSDS | DSDD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0833
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | C | D | C | A | B | C | C | B | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | D | D | C | A | B | A | B | B | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | C | B | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDS | SDSS | DSSD | SDDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0834
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| B | C | A | B | B | B | D | C | A | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | D | C | D | D | B | B | C | B | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | A | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | DSDS | SDDS | SDSS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0835
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | A | B | A | A | A | B | B | A | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | C | A | C | A | C | B | C | C | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | D | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDS | SDDS | SSDD | SDDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0836
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | C | A | B | B | A | C | A | D | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | B | D | B | D | D | B | B | B | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | D | A | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | SDDS | DSSD | DDSD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0837
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | D | B | A | B | A | B | B | A | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | A | C | D | B | A | A | B | A | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | A | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSSD | DSSD | SSDD | DSSD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0838
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | B | B | C | B | A | A | C | C | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | A | B | C | D | C | D | A | A | D |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | A | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDS | DDSD | SDDS | SSDD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0839
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | B | A | D | D | A | B | D | B | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | B | A | C | B | A | B | A | D | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | A | B | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDS | DSDS | SSDS | SDSD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0840
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | D | D | C | D | D | B | D | A | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | C | B | D | B | B | D | C | C | C |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | D | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDD | DDDS | SSDS | DDSS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0841
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | D | B | B | C | A | C | B | B | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | A | B | B | C | C | A | B | C | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | A | D | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | SDDS | SSDD | SDSS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0842
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | B | D | D | B | A | D | D | B | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | A | C | B | B | D | A | B | B | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | B | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | SSDD | SSDD | SSDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0843
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | B | C | D | B | C | C | A | B | A |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| C | B | A | D | C | B | D | D | C | C |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | A | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSS | DSSD | SDDS | DSSD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0844
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | C | D | B | D | D | C | D | B | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | D | B | B | C | B | A | D | C | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | B | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | DDSD | DSDD | SDDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0845
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| B | A | B | B | A | B | B | D | C | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| B | D | C | D | C | D | A | C | D | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| D | B | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDS | SSDD | SDSS | DSDS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0846
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | C | B | A | D | D | D | B | A | B |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | C | D | B | C | C | C | B | C | C |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| A | A | C | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSD | SDDD | SDSD | SDSS |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0847
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| C | C | A | D | C | D | B | D | B | C |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | D | D | C | D | A | A | D | C | A |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| B | A | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSS | SSDD | SSDD | SDSD |
Đáp án Lịch sử THPTQG 2026 – Mã đề 0848
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | B | B | A | A | C | A | B | D | D |
| 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| D | C | B | C | C | D | C | C | D | B |
| 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
| C | D | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | SSDS | SDSD | DSDS |

Cấu trúc đề thi môn Lịch sử tốt nghiệp THPT 2026 có thay đổi không?
Khi ôn luyện đề thi môn Sử tốt nghiệp THPT 2026, điều quan trọng đầu tiên là hiểu rõ cấu trúc đề. Trên thực tế, năm 2026 không phải là một năm thay đổi định dạng đề thi, mà tiếp tục áp dụng cấu trúc đã được Bộ GD&ĐT công bố từ ngày 29/12/2023 (áp dụng từ năm 2025). Đáng chú ý, Bộ GD&ĐT cũng không ban hành đề minh họa riêng cho năm 2026 do cấu trúc đã được giữ ổn định.
Xem ngay: Tải ngay trọn bộ đề thi minh họa tốt nghiệp THPT từ năm 2025 tất cả các môn kèm đáp án
Tổng quan cấu trúc định dạng đề thi môn Lịch sử tốt nghiệp THPT 2026 áp dụng chuẩn theo chương trình Giáo dục phổ thông 2018, gồm 2 phần với tổng số 28 câu hỏi, được phân bổ điểm số như sau:
- Phần I (24 câu – 6,0 điểm): Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4 phương án, chọn 1 đáp án đúng). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
- Phần II (4 câu – 4,0 điểm): Trắc nghiệm dạng Đúng/Sai. Mỗi câu có 4 ý, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý. Điểm số được tính dựa trên số ý trả lời chính xác trong 1 câu:
- Chính xác 1 ý: 0,1 điểm;
- Chính xác 2 ý: 0,25 điểm;
- Chính xác 3 ý: 0,5 điểm;
- Chính xác cả 4 ý: 1,0 điểm.
Bí quyết ôn tập và làm bài thi môn Lịch sử hiệu quả trong kì thi tốt nghiệp THPT 2026
Đề thi Lịch sử những năm gần đây không chỉ kiểm tra khả năng ghi nhớ sự kiện, mốc thời gian hay nhân vật lịch sử mà còn chú trọng đánh giá năng lực đọc hiểu tư liệu, phân tích, so sánh và vận dụng kiến thức vào thực tiễn. Vì vậy, học sinh cần học theo tiến trình lịch sử, hiểu rõ bối cảnh, nguyên nhân, diễn biến, kết quả và ý nghĩa của từng sự kiện thay vì học thuộc lòng một cách rời rạc.
Để đạt kết quả tốt, thí sinh nên hệ thống hóa kiến thức theo từng giai đoạn lịch sử, đồng thời rèn luyện kỹ năng khai thác tư liệu, nhận diện từ khóa và xử lý các dạng câu hỏi vận dụng. Đặc biệt, phần trắc nghiệm đúng/sai yêu cầu đọc kỹ từng mệnh đề, chú ý các từ khóa mang tính khẳng định như “duy nhất”, “đầu tiên”, “quan trọng nhất”, “hoàn toàn”, bởi chỉ một chi tiết sai cũng có thể làm thay đổi bản chất vấn đề.

Bên cạnh đó, việc luyện tập với các đoạn tư liệu lịch sử, văn kiện, nhận định hoặc dữ liệu thực tế là rất cần thiết để nâng cao khả năng đọc hiểu và suy luận. Khi làm bài, học sinh nên ưu tiên giải quyết các câu hỏi chắc chắn trước, đánh dấu những câu còn phân vân để xử lý sau, tránh dành quá nhiều thời gian cho một câu khó.
Trong thời gian nước rút trước kỳ thi, thay vì học dồn hoặc học tủ, học sinh nên tập trung rà soát kiến thức trọng tâm, luyện đề theo cấu trúc mới và tổng hợp những lỗi sai thường gặp để khắc phục. Việc nắm chắc kiến thức nền, đọc đề cẩn thận và quản lý thời gian hợp lý sẽ giúp thí sinh tối ưu điểm số và hạn chế những sai sót đáng tiếc trong phòng thi.
Lịch thi môn Lịch sử tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra khi nào?
Ngày 19/3/2026, Bộ GD&ĐT đã chính thức ban hành hướng dẫn một số nội dung tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trong đó có lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Theo hướng dẫn, lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ chính thức diễn ra vào ngày 11-12/6, sớm hơn 2 tuần so với thông lệ. Cụ thể, lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cụ thể như sau:

Như vậy, môn thi Sử trong kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ diễn ra vào sáng ngày 12/6/2026, nằm trong ngày thi của bài thi môn thí sinh tự chọn.
Cũng theo hướng dẫn, việc lập và giao tài khoản cho thí sinh là học sinh đang học lớp 12 năm học 2025 – 2026 hoàn thành trước 17 giờ ngày 15/4/2026.
Tổ chức cho thí sinh là học sinh đang học lớp 12 thử đăng ký dự thi trực tuyến trên Hệ thống quản lý thi từ ngày 17/4 đến hết ngày 21/4/2026.
Tổ chức cho các thí sinh đăng ký dự thi, đăng ký xét công nhận tốt nghiệp theo hình thức trực tuyến thực hiện từ ngày 24/4 đến 17 giờ ngày 5/5/2026.
Thành lập Hội đồng thi, phân công nhiệm vụ các thành viên, hoàn thành chậm nhất ngày 15/5/2026.
Tổ chức chấm thi; tổng kết công tác chấm thi; gửi dữ liệu kết quả thi về Bộ GD&ĐT; đối sánh kết quả thi, hoàn thành chậm nhất 15 giờ ngày 28/6/2026.
Tổng hợp trang cập nhật đề chính thức của 12 môn thi và đáp án tham khảo tất cả các mã đề (sau khi Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra)
- Cập nhật đề thi Toán tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Ngữ Văn tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Tiếng Anh tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Sinh học tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Lịch sử tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Địa lí tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi môn GDKT&PL tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Công nghệ Công nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Công nghệ Nông nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Tin học tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
Xem thêm:
Trường Đại học CMC tặng iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương cho 100% tân sinh viên Khóa 5 nhập học năm 2026

Trường Đại học CMC trao tặng iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương cho 100% tân sinh viên Khóa 5 nhập học năm 2026.
Thí sinh nhập học Trường Đại học CMC năm 2026 sẽ được tặng 01 chiếc iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương nếu đặt CMC là nguyện vọng 1, 2, 3 trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và thỏa mãn ít nhất một trong các tiêu chí sau:
- Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học CMC (CMC-TEST).
- Tổng điểm kết quả học tập THPT HK1 lớp 12 hoặc cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển năm 2026 đạt từ 31,00/40,00 điểm trở lên (có bao gồm điểm cộng).
Chương trình ưu đãi tặng iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương không áp dụng đồng thời với các chương trình học bổng, ưu đãi khác. Trong trường hợp sinh viên đủ điều kiện nhận các suất học bổng, ưu đãi khác, sinh viên được quyền lựa chọn suất học bổng, ưu đãi có giá trị cao nhất. Quà tặng không có giá trị sang nhượng, không quy đổi thành tiền mặt.
Quỹ học bổng “CMC – Vì bạn xứng đáng” trị giá 96 tỷ đồng năm 2026: Cơ hội cho thí sinh tài năng
Nhằm thực hiện sứ mệnh đồng hành, khuyến khích cơ hội học tập tối đa cho sinh viên, Tập đoàn Công nghệ CMC dành quỹ học bổng “CMC – Vì bạn xứng đáng” cho những thí sinh có thành tích học tập nổi trội khi xét tuyển vào Trường Đại học CMC năm 2026. Đây sẽ là tấm vé thông hành giúp Gen Z tự tin chinh phục cánh cửa đại học.

Năm 2026, Trường Đại học CMC dự kiến tuyển sinh 1800 chỉ tiêu cho cơ sở tại Hà Nội và 800 chỉ tiêu cho cơ sở tại TP.HCM với 4 phương thức xét tuyển, bao gồm:
- Phương thức 1 (CMC401): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực Trường Đại học CMC (CMC-TEST) năm 2026.
- Phương thức 2 (CMC200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình (TB) môn theo tổ hợp môn xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên và đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT. Điểm xét tuyển (thang điểm 40).
- Phương thức 3 (CMC100): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm ưu tiên (nếu có). Điểm xét tuyển (thang điểm 40).
- Phương thức 4 (CMC303): Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC.

Cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Đăng ký trên trang xét tuyển trực tuyến: xettuyen.cmcu.edu.vn
- Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh theo đường bưu điện đến địa chỉ: Văn phòng Tuyển sinh Trường Đại học CMC, Số 84C, Đường Nguyễn Thanh Bình, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội (đối với cơ sở tại Hà Nội); hoặc Văn phòng Tuyển sinh Trường Đại học CMC, Tòa nhà CMC Creative Space, Đường số 19, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận, TP. Hồ Chí Minh (đối với cơ sở tại TP.HCM).
Việc luyện tập thường xuyên với các đề thi thử môn Lịch sử tốt nghiệp THPT 2026 từ các Sở GD&ĐT và trường THPT trên cả nước sẽ giúp thí sinh nâng cao kỹ năng xử lý đề và tối ưu điểm số trong kỳ thi chính thức. Đừng quên theo dõi thêm nhiều đề thi thử tốt nghiệp THPT mới nhất và các tài liệu ôn thi chất lượng tại website Trường Đại học CMC để ôn tập hiệu quả hơn nhé! Đồng thời, với chương trình học bổng và ưu đãi hấp dẫn từ Trường Đại học CMC, các sĩ tử hãy nhanh tay đăng ký xét tuyển ngay tại trang xettuyen.cmcu.edu.vn để tự tin trúng tuyển ngành học mình yêu thích và giành lợi thế xét học bổng giảm 100% học phí từ Trường Đại học CMC nhé!
Xem thêm:
- Điều kiện tham gia xét tuyển thẳng vào Trường Đại học CMC năm 2026
- Hướng dẫn quy đổi điểm HSK sang điểm thi Đại học và các chứng chỉ ngoại ngữ khác năm 2026
- Hiểu rõ phương thức xét tuyển của Trường Đại học CMC năm 2026: Tăng cơ hội trúng tuyển và nhận học bổng đến 100% học phí toàn khóa
- Hướng dẫn quy đổi điểm IELTS sang điểm thi Đại học và các chứng chỉ ngoại ngữ khác năm 2026