Cập nhật đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
12/06/2026 2026-06-16 11:13Cập nhật đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
Cập nhật đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
Để hỗ trợ cho thí sinh và quý phụ huynh, Trường Đại học CMC sẽ liên tục cập nhật thông tin đề thi tốt nghiệp THPT chính thức và đáp án tham khảo của từng môn thi – bao gồm môn Vật lí, trong suốt thời gian diễn ra kì thi Tốt nghiệp THPT năm 2026. Qua đó, giúp các sĩ tử thuận tiện hơn trong việc tham khảo và đối chiếu kết quả mình có thể đạt được.

Mục lục
- 1 Cập nhật đề thi chính thức môn Vật lí – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 2 Tham khảo đáp án môn Vật lí 48 mã đề – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 2.1 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0201
- 2.2 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0202
- 2.3 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0203
- 2.4 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0204
- 2.5 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0205
- 2.6 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0206
- 2.7 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0207
- 2.8 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0208
- 2.9 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0209
- 2.10 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0210
- 2.11 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0211
- 2.12 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0212
- 2.13 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0213
- 2.14 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0214
- 2.15 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0215
- 2.16 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0216
- 2.17 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0217
- 2.18 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0218
- 2.19 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0219
- 2.20 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0220
- 2.21 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0221
- 2.22 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0222
- 2.23 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0223
- 2.24 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0224
- 2.25 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0225
- 2.26 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0226
- 2.27 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0227
- 2.28 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0228
- 2.29 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0229
- 2.30 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0230
- 2.31 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0231
- 2.32 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0232
- 2.33 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0233
- 2.34 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0234
- 2.35 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0235
- 2.36 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0236
- 2.37 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0237
- 2.38 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0238
- 2.39 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0239
- 2.40 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0240
- 2.41 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0241
- 2.42 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0242
- 2.43 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0243
- 2.44 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0244
- 2.45 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0245
- 2.46 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0246
- 2.47 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0247
- 2.48 Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0248
- 3 Cấu trúc đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2026 có thay đổi không?
- 4 Lịch thi môn Vật lí tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra khi nào?
- 5 Tổng hợp trang cập nhật đề chính thức của 12 môn thi và đáp án tham khảo tất cả các mã đề (sau khi Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra)
- 6 Trường Đại học CMC tặng iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương cho 100% tân sinh viên Khóa 5 nhập học năm 2026
- 7 Quỹ học bổng “CMC – Vì bạn xứng đáng” trị giá 96 tỷ đồng năm 2026: Cơ hội cho thí sinh tài năng
Cập nhật đề thi chính thức môn Vật lí – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Sáng nay, ngày 12/6, hơn 1,2 triệu thí sinh trên cả nước bước vào ngày thi thứ 2 kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 với 2 môn tự chọn. Giờ kết thúc làm bài thi VẬT LÍ tốt nghiệp THPT 2026 vào 9 giờ 30 phút khi kết thúc buổi thi của môn tự chọn.
Dưới đây là hình ảnh đề thi chính thức môn Vật lí tốt nghiệp THPT 2026 – Mã đề: (Nguồn ảnh: VnExpress):




Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 ghi nhận số thí sinh đăng ký lựa chọn môn khoa học tự nhiên tăng nhẹ với năm trước. Cụ thể, môn vật lý có 389.630 thí sinh lựa chọn, tăng so với năm 2025 (354.298 thí sinh).
Tham khảo đáp án môn Vật lí 48 mã đề – Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026
![]()
Trường Đại học CMC sẽ cập nhật nhanh nhất đáp án đề thi môn Lý tốt nghiệp THPT năm 2026 tất cả các mã đề: 0201, 0202, 0203, 0204, 0205, 0206, 0207, 0208, 0209, 0210, 0211, 0212, 0213, 0214, 0215, 0216, 0217, 0218, 0219, 0220, 0221, 0222, 0223, 0224, 0225, 0226, 0227, 0228, 0229, 0230, 0231, 0232, 0233, 0234, 0235, 0236, 0237, 0238, 0239, 0240, 0241, 0242, 0243, 0244, 0245, 0246, 0247, 0248.
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0201
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| D | D | C | A | D | C | B | D | D | B | A | A | C | A | C | B | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDSD | SSDS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,52 | 0,16 | 0,11 | 6,19 | 11,6 | 10,4 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0202
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| D | C | C | A | A | B | B | A | C | D | D | B | C | D | C | A | C | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDDS | DDSS | DSDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 0,12 | 7,06 | 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0203
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | B | A | D | D | C | A | D | C | C | A | A | D | B | C | C | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDS | DDSS | DDSD | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,52 | 0,16 | 11,6 | 10,4 | 0,11 | 6,19 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0204
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | C | D | A | D | A | A | D | C | D | D | B | D | D | B | D | A | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | SDDD | DDSS | DSDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0205
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | D | D | C | B | A | C | D | C | D | A | D | B | B | C | B | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | SSDS | DDSS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 11,6 | 10,4 | 0,11 | 6,19 | 2,52 | 0,16 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0206
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | C | A | C | D | C | A | D | B | A | D | A | B | A | A | C | A | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | SDSD | SDDD | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 0,12 | 7,06 | 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0207
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | D | A | A | D | D | B | B | D | C | C | D | B | D | C | A | D | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DDSS | SSDS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 11,6 | 10,4 | 0,11 | 6,19 | 2,52 | 0,16 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0208
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | B | B | D | B | B | A | D | D | A | D | A | C | D | C | D | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSSD | SSDD | DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 | 2,67 | 0,13 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0209
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDDS | DSSD | SSDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 0,11 | 6,19 | 11,6 | 10,4 | 2,52 | 0,16 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0210
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| D | A | A | C | B | C | A | C | C | D | D | C | C | A | D | D | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | SDSD | DDSS | SDDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 | 2,67 | 0,13 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0211
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| D | C | C | D | A | A | D | B | B | C | A | D | C | C | D | A | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DDSS | SSSD | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,52 | 0,16 | 11,6 | 10,4 | 0,11 | 6,19 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0212
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| D | A | D | B | A | C | C | D | A | A | A | C | B | C | C | C | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DDSS | DSSD | DSDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0213
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDS | DDSS | DDSD | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 0,11 | 6,19 | 2,52 | 0,16 | 11,6 | 10,4 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0214
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | A | B | D | C | A | C | C | B | B | C | B | D | B | D | C | C | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDD | DSSD | DDSS | DDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 0,12 | 7,06 | 11,8 | 10,6 | 2,67 | 0,13 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0215
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | D | A | A | C | D | B | C | C | B | A | D | C | C | C | D | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSSD | DSDD | SSDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 0,11 | 6,19 | 2,52 | 0,16 | 11,6 | 10,4 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0216
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | DSSD | DDSS | DSDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 0,12 | 7,06 | 11,8 | 10,6 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0217
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | A | A | A | D | A | D | C | D | B | D | B | C | B | C | B | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | SSDS | DSSD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 11,6 | 10,4 | 0,11 | 6,16 | 2,52 | 0,16 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0218
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DSDS | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 0,12 | 7,06 | 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0219
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | B | A | D | B | C | B | B | B | A | C | D | B | D | A | B | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | SSDS | DSSD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 11,6 | 10,4 | 2,52 | 0,16 | 0,11 | 6,19 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0220
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | D | C | B | A | B | D | C | C | B | A | C | C | B | A | B | B | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DSDS | DDSS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0221
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | D | B | A | C | A | A | A | B | A | C | B | D | A | B | C | C | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | SSDS | DSSD | DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 0,11 | 6,19 | 11,6 | 10,4 | 2,52 | 0,16 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0222
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | D | C | C | C | D | A | B | D | D | A | D | C | B | B | A | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDS | DDSS | DSSD | SDDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0223
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | A | D | C | C | D | A | B | D | C | B | D | D | C | D | C | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSSD | DDDS | SSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,52 | 0,16 | 11,6 | 10,4 | 0,11 | 6,19 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0224
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | B | B | C | D | A | D | C | D | B | A | D | C | A | B | A | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDSS | SDDD | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 0,12 | 7,06 | 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0225
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | A | C | C | A | D | C | C | C | D | B | A | C | D | D | C | C | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSDS | DSSD | DDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 0,12 | 7,06 | 11,8 | 10,6 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0226
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDSS | DDSD | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 0,12 | 7,06 | 11,8 | 10,6 | 2,67 | 0,13 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0227
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | B | B | D | D | C | D | B | B | A | D | B | C | A | A | A | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DDSS | DSSD | DSDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 11,8 | 10,6 | 2,67 | 0,13 | 0,12 | 7,06 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0228
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | D | C | A | C | B | A | D | C | A | A | A | D | C | B | C | D | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDDD | DSSD | DDSS | SSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0229
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | D | B | C | D | A | D | B | D | A | D | D | D | B | A | D | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDS | DSSD | DDSS | DDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 | 2,67 | 0,13 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0230
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | D | C | A | C | D | B | B | D | D | D | B | A | B | C | B | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DDSS | DSSD | SSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 0,12 | 7,06 | 11,8 | 10,6 | 2,67 | 0,13 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0231
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | C | B | A | C | D | A | D | C | B | B | A | D | D | D | B | B | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSSD | DDSD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 | 2,67 | 0,13 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0232
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | C | C | D | A | A | C | A | A | C | B | C | D | C | C | C | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDSD | DSDS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0233
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | A | D | C | C | B | A | D | C | C | D | A | A | B | C | C | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDSS | DSSD | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 0,12 | 7,06 | 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0234
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | D | C | D | A | A | C | A | C | D | C | D | B | B | D | C | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SSDD | DDSS | DDDS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 0,12 | 7,06 | 11,8 | 10,6 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0235
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDDS | DSSD | SSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 11,8 | 10,6 | 2,67 | 0,13 | 0,12 | 7,06 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0236
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | B | A | C | D | A | A | B | D | B | B | B | D | D | C | A | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | SDDD | SDDS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0237
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| D | A | B | B | D | B | D | B | D | B | C | B | D | B | B | D | B | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSSD | DDSS | SDDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0238
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | B | C | A | A | C | B | D | A | C | D | B | C | A | B | D | A | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSSD | DDSS | SDDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0239
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | DSDS | DDSS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 | 2,67 | 0,13 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0240
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | D | C | D | D | A | A | B | B | A | D | C | D | D | C | B | D | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DDSS | DSSD | SSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 | 2,67 | 0,13 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0241
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | D | A | B | D | B | D | A | A | B | C | D | C | D | A | B | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDSS | SDDS | SDDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 0,12 | 7,06 | 11,8 | 10,6 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0242
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| C | C | A | D | C | C | C | B | C | C | B | B | C | A | C | B | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDS | DSSD | DDSS | SDDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 0,12 | 7,06 | 11,8 | 10,6 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0243
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| A | B | D | C | B | D | B | C | A | C | D | B | B | B | A | B | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDSS | DDDS | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 0,12 | 7,06 | 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0244
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| SDSD | DDDS | DDSS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0245
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| D | A | A | D | A | C | C | B | B | B | D | D | A | C | D | B | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSDS | DSSD | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 0,12 | 7,06 | 11,8 | 10,6 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0246
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | SDDD | SSDD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 0,12 | 7,06 | 11,8 | 10,6 | 2,67 | 0,13 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0247
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. | 13. | 14. | 15. | 16. | 17. | 18. |
| B | D | A | D | D | C | B | B | C | A | B | C | C | B | B | A | B | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDSD | SSDD | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,67 | 0,13 | 11,8 | 10,6 | 0,12 | 7,06 |
Đáp án Vật Lí THPTQG 2026 – Mã đề 0248
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DDSS | SDDS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2,52 | 0,16 | 11,6 | 10,4 | 0,11 | 0,19 |
![]()
Lưu ý: Quý phụ huynh và các thí sinh vui lòng ấn F5 trang này và theo dõi thường xuyên tại trang tin tức của Trường Đại học CMC để cập nhật thông tin mới nhất về kì thi này.

Cấu trúc đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2026 có thay đổi không?
Khi ôn luyện đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT 2026, điều quan trọng đầu tiên là hiểu rõ cấu trúc đề. Trên thực tế, năm 2026 không phải là một năm thay đổi định dạng đề thi, mà tiếp tục áp dụng cấu trúc đã được Bộ GD&ĐT công bố từ ngày 29/12/2023 (áp dụng từ năm 2025). Đáng chú ý, Bộ GD&ĐT cũng không ban hành đề minh họa riêng cho năm 2026 do cấu trúc đã được giữ ổn định.
Xem ngay: Tải ngay trọn bộ đề thi minh họa tốt nghiệp THPT từ năm 2025 tất cả các môn kèm đáp án
Tổng quan cấu trúc định dạng bao gồm 28 câu hỏi, làm trong thời gian 50 phút và được chia thành 3 phần rõ rệt:
- Phần 1 (Trắc nghiệm nhiều lựa chọn – 18 câu): Dạng thức quen thuộc, mỗi câu có 4 phương án chọn 1 đáp án đúng.
- Phần 2 (Trắc nghiệm Đúng/Sai – 4 câu): Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh phải lựa chọn đúng hoặc sai. Độ nhiễu và yêu cầu phân tích cao hơn.
- Phần 3 (Trắc nghiệm trả lời ngắn – 6 câu): Thí sinh phải tự tính toán, lập luận và điền kết quả vào phiếu trả lời.
Lịch thi môn Vật lí tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra khi nào?
Ngày 19/3/2026, Bộ GD&ĐT đã chính thức ban hành hướng dẫn một số nội dung tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trong đó có lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Theo hướng dẫn, lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ chính thức diễn ra vào ngày 11-12/6, sớm hơn 2 tuần so với thông lệ. Cụ thể, lịch thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cụ thể như sau:

Như vậy, môn thi Vật lí trong kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ diễn ra vào sáng ngày 12/6/2026, nằm trong ngày thi của bài thi môn thí sinh tự chọn.
Cũng theo hướng dẫn, việc lập và giao tài khoản cho thí sinh là học sinh đang học lớp 12 năm học 2025 – 2026 hoàn thành trước 17 giờ ngày 15/4/2026.
Tổ chức cho thí sinh là học sinh đang học lớp 12 thử đăng ký dự thi trực tuyến trên Hệ thống quản lý thi từ ngày 17/4 đến hết ngày 21/4/2026.
Tổ chức cho các thí sinh đăng ký dự thi, đăng ký xét công nhận tốt nghiệp theo hình thức trực tuyến thực hiện từ ngày 24/4 đến 17 giờ ngày 5/5/2026.
Thành lập Hội đồng thi, phân công nhiệm vụ các thành viên, hoàn thành chậm nhất ngày 15/5/2026.
Tổ chức chấm thi; tổng kết công tác chấm thi; gửi dữ liệu kết quả thi về Bộ GD&ĐT; đối sánh kết quả thi, hoàn thành chậm nhất 15 giờ ngày 28/6/2026.

Tổng hợp trang cập nhật đề chính thức của 12 môn thi và đáp án tham khảo tất cả các mã đề (sau khi Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026 diễn ra)
- Cập nhật đề thi Toán tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Ngữ Văn tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Tiếng Anh tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Vật lí tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Sinh học tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Lịch sử tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Địa lí tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi môn GDKT&PL tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Công nghệ Công nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Công nghệ Nông nghiệp tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
- Cập nhật đề thi Tin học tốt nghiệp THPT năm 2026 chính thức và đáp án
Xem thêm:
- Đề thi thử Tốt nghiệp Vật Lí năm 2026 Sở GD&ĐT Ninh Bình lần 4, có đáp án giải chi tiết
- Đề thi thử Tốt nghiệp Vật Lí năm 2026 Sở GD TP.Huế lần 1, có đáp án giải chi tiết
- Đề thi thử Tốt nghiệp Vật Lí 2026 THPT Yên Viên lần 1, có đáp án
- Tuyển tập 20 đề thi môn Vật lí tốt nghiệp THPT 2026 có lời giải chi tiết
- Trọn bộ đề thi thử Vật lý tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2026 mới nhất
- Bộ đề thi thử môn Vật lý tốt nghiệp THPT từ các trường THPT & Sở GD-ĐT cấu trúc mới năm 2025
Trường Đại học CMC tặng iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương cho 100% tân sinh viên Khóa 5 nhập học năm 2026

Thí sinh nhập học Trường Đại học CMC năm 2026 sẽ được tặng 01 chiếc iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương nếu đặt CMC là nguyện vọng 1, 2, 3 trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và thỏa mãn ít nhất một trong các tiêu chí sau:
- Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học CMC (CMC-TEST).
- Tổng điểm kết quả học tập THPT HK1 lớp 12 hoặc cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển năm 2026 đạt từ 31,00/40,00 điểm trở lên (có bao gồm điểm cộng).
Chương trình ưu đãi tặng iPad hoặc máy tính bảng có giá trị tương đương không áp dụng đồng thời với các chương trình học bổng, ưu đãi khác. Trong trường hợp sinh viên đủ điều kiện nhận các suất học bổng, ưu đãi khác, sinh viên được quyền lựa chọn suất học bổng, ưu đãi có giá trị cao nhất. Quà tặng không có giá trị sang nhượng, không quy đổi thành tiền mặt.
Quỹ học bổng “CMC – Vì bạn xứng đáng” trị giá 96 tỷ đồng năm 2026: Cơ hội cho thí sinh tài năng
Nhằm thực hiện sứ mệnh đồng hành, khuyến khích cơ hội học tập tối đa cho sinh viên, Tập đoàn Công nghệ CMC dành quỹ học bổng “CMC – Vì bạn xứng đáng” cho những thí sinh có thành tích học tập nổi trội khi xét tuyển vào Trường Đại học CMC năm 2026. Đây sẽ là tấm vé thông hành giúp Gen Z tự tin chinh phục cánh cửa đại học.

Năm 2026, Trường Đại học CMC dự kiến tuyển sinh 1800 chỉ tiêu cho cơ sở tại Hà Nội và 800 chỉ tiêu cho cơ sở tại TP.HCM với 4 phương thức xét tuyển, bao gồm:
- Phương thức 1 (CMC401): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực Trường Đại học CMC (CMC-TEST) năm 2026.
- Phương thức 2 (CMC200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình (TB) môn theo tổ hợp môn xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên và đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT. Điểm xét tuyển (thang điểm 40).
- Phương thức 3 (CMC100): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm ưu tiên (nếu có). Điểm xét tuyển (thang điểm 40).
- Phương thức 4 (CMC303): Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC.

Cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- Đăng ký trên trang xét tuyển trực tuyến: xettuyen.cmcu.edu.vn
- Nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh theo đường bưu điện đến địa chỉ: Văn phòng Tuyển sinh Trường Đại học CMC, Số 84C, Đường Nguyễn Thanh Bình, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội (đối với cơ sở tại Hà Nội); hoặc Văn phòng Tuyển sinh Trường Đại học CMC, Tòa nhà CMC Creative Space, Đường số 19, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận, TP. Hồ Chí Minh (đối với cơ sở tại TP.HCM).
Việc luyện tập thường xuyên với các đề thi môn Vật lí tốt nghiệp THPT 2026 từ các Sở GD&ĐT và trường THPT trên cả nước sẽ giúp thí sinh nâng cao kỹ năng xử lý đề và tối ưu điểm số trong kỳ thi chính thức. Đừng quên theo dõi thêm nhiều đề thi thử tốt nghiệp THPT mới nhất và các tài liệu ôn thi chất lượng tại website Trường Đại học CMC để ôn tập hiệu quả hơn nhé! Đồng thời, với chương trình học bổng và ưu đãi hấp dẫn từ Trường Đại học CMC, các sĩ tử hãy nhanh tay đăng ký xét tuyển ngay tại trang xettuyen.cmcu.edu.vn để tự tin trúng tuyển ngành học mình yêu thích và giành lợi thế xét học bổng giảm 100% học phí từ Trường Đại học CMC nhé!
Xem thêm:
- Điều kiện tham gia xét tuyển thẳng vào Trường Đại học CMC năm 2026
- Hướng dẫn quy đổi điểm HSK sang điểm thi Đại học và các chứng chỉ ngoại ngữ khác năm 2026
- Hiểu rõ phương thức xét tuyển của Trường Đại học CMC năm 2026: Tăng cơ hội trúng tuyển và nhận học bổng đến 100% học phí toàn khóa
- Hướng dẫn quy đổi điểm IELTS sang điểm thi Đại học và các chứng chỉ ngoại ngữ khác năm 2026

