Ngành Công nghệ Thông tin

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Công nghệ Thông tin

Thời gian đào tạo đào tạo:
03 năm (không tính các học phần tiếng Anh, GDTC, GDQP)

Trình độ đào tạo:
Cử nhân

Tổ hợp xét tuyển:
Toán x 2 + 2 môn bất kỳ

Tên văn bằng sau tốt nghiệp:
Cử nhân Công nghệ Thông tin (Bachelor in Information Technology)

Điểm nổi bật trong chương trình đào tạo

Đào tạo gắn với thực tiễn

Sinh viên tham gia học kỳ thực tập tại doanh nghiệp (On-Job Training) trong hệ sinh thái của Tập đoàn CMC và các đối tác để làm quen sớm với quy trình, dự án thực tế, đáp ứng yêu cầu của môi trường làm việc chuyên nghiệp.

Nền tảng công nghệ vững chắc, sẵn sàng làm việc ngay sau tốt nghiệp

Chương trình chú trọng kiến thức cốt lõi về hệ thống, lập trình và công nghệ số, kết hợp thực hành trong phòng lab hiện đại để sẵn sàng bước vào môi trường làm việc thực tế.

Phát triển năng lực chuyên môn trong kỷ nguyên AI

Sinh viên được đào tạo tư duy hệ thống, năng lực tự học và khả năng thích ứng, phát triển lâu dài trong lĩnh vực công nghệ.

Tổng quan về chương trình đào tạo

Công nghệ thông tin là ngành nghiên cứu các phương pháp tiếp cận có hệ thống để lựa chọn, phát triển, áp dụng, tích hợp và quản lý các công nghệ điện toán an toàn.

Ngành Công nghệ Thông tin tại Trường Đại học CMC tập trung vào các định hướng: Kỹ thuật máy tính, An toàn thông tin,  Điện toán đám mây.

Chương trình đào tạo ngành CNTT của Trường Đại học CMC được thiết kế theo chuẩn của Hiệp hội Máy tính Hoa Kỳ (ACM), chuẩn kiểm định của Hội đồng kiểm định các chương trình đào tạo kỹ thuật – công nghệ của Mỹ (ABET), Chuẩn Kỹ sư Công nghệ thông tin Cơ bản trong hệ thống chuẩn kỹ sư công nghệ thông tin của Nhật Bản (ITSS).

Tổng quan về chương trình đào tạo

Công nghệ thông tin là ngành nghiên cứu các phương pháp tiếp cận có hệ thống để lựa chọn, phát triển, áp dụng, tích hợp và quản lý các công nghệ điện toán an toàn.

Ngành Công nghệ Thông tin tại Trường Đại học CMC tập trung vào các định hướng: Kỹ thuật máy tính, An toàn thông tin,  Điện toán đám mây.

Chương trình đào tạo ngành CNTT của Trường Đại học CMC được thiết kế theo chuẩn của Hiệp hội Máy tính Hoa Kỳ (ACM), chuẩn kiểm định của Hội đồng kiểm định các chương trình đào tạo kỹ thuật – công nghệ của Mỹ (ABET), Chuẩn Kỹ sư Công nghệ thông tin Cơ bản trong hệ thống chuẩn kỹ sư công nghệ thông tin của Nhật Bản (ITSS).

PGS. TS. Nguyễn Thanh Tùng

PGS. TS. Nguyễn Thanh Tùng

Hiệu trưởng, Giảng viên Khoa Công nghệ Thông tin & Truyền thông

PGS. TS. Nguyễn Hữu Quỳnh

PGS. TS. Nguyễn Hữu Quỳnh

Phó Hiệu trưởng, Giảng viên Khoa Công nghệ Thông tin & Truyền thông

PGS. TS. Vũ Việt Vũ

PGS. TS. Vũ Việt Vũ

Trưởng Khoa, Giảng viên khoa Công nghệ Thông tin & Truyền thông

PGS. TS. Trương Anh Hoàng

PGS. TS. Trương Anh Hoàng

Giảng viên Khoa Công nghệ Thông tin & Truyền thông

Gặp gỡ giảng viên tương lai của bạn

(20h - 21h30 tối thứ 7 hàng tuần)

Kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm

Chương trình đào tạo ngành CNTT được xây dựng nhằm phát triển các năng lực kết hợp giữa kiến thức, kỹ năng kỹ thuật và điều tiết hành vi để đưa “know-what” trở thành “know-how”. Trọng tâm chính của chương trình đào tạo là công nghệ, được liên kết chặt chẽ với mục tiêu của người dùng trong ngữ cảnh của một cơ quan, doanh nghiệp.

Chương trình đào tạo ngành CNTT còn trang bị cho người học các nội dung kiến thức và kỹ năng cần thiết đáp ứng các cuộc thi nhận chứng chỉ ITFE (Kỹ sư Công nghệ thông tin cơ bản).

Cấu trúc chương trình

Đại cương

Lý luận chính trị và pháp luật

  • Triết học Mác – Lênin
  • Kinh tế chính trị Mác – Lênin
  • Chủ nghĩa xã hội khoa học
  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
  • Tư tưởng Hồ Chí Minh
  • Pháp luật đại cương

Toán và khoa học cơ bản

  • Giải tích
  • Đại số tuyến tính
  • Xác suất thống kê

Kỹ năng mềm

  • Kỹ năng mềm và tư duy khởi nghiệp
  • Giáo dục thể chất
  • Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Cơ sở khối ngành

Các học phần bắt buộc

  • Toán rời rạc
  • Nhập môn Công nghệ thông tin – Truyền thông
  • Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
  • Cơ sở lập trình
  • Cơ sở lập trình Web
  • Lập trình hướng đối tượng
  • Kiến trúc máy tính
  • Hệ điều hành
  • Cơ sở dữ liệu
  • Công nghệ phần mềm

Học phần tự chọn chung (Sinh viên chọn 03/6 tín chỉ)

  • Vật lý điện – điện tử
  • Lập trình Python
Cơ sở ngành

Các học phần bắt buộc

  • Pháp lý và Đạo đức nghề nghiệp
  • An toàn thông tin
  • Mạng máy tính và truyền thông
  • Quản lý dự án CNTT
  • Phân tích và thiết kế hệ thống
  • Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu
  • Giao diện và trải nghiệm người dùng
  • Lập trình C#
  • Công nghệ và lập trình WEB
  • Phát triển ứng dụng di động
  • Lập trình Java
  • Đồ án chuyên ngành
  • Triển khai phần mềm
  • Trí tuệ nhân tạo
  • Học máy và khai phá dữ liệu

Các học phần tự chọn (Sinh viên chọn 03/09 tín chỉ

  • Điện toán đám mây
  • Hệ thống số
  • Lý thuyết độ phức tạp

Các học phần tự chọn (Sinh viên chọn 02/06 tín chỉ)

  • Kỹ năng lập trình nâng cao
  • Chuẩn kỹ năng Công nghệ thông tin Nhật Bản
  • Chuẩn kỹ năng Công nghệ thông tin Hàn Quốc
Chuyên ngành

Các học phần tự chọn (Chọn 12 tín chỉ trong các nhóm sau)
Định hướng Kỹ thuật phần mềm

  • Yêu cầu phần mềm
  • Thiết kế và xây dựng phần mềm
  • Kiểm thử phần mềm
  • Lập trình game
  • Quản lý dịch vụ CNTT

Định hướng Điện toán đám mây

  • Bảo mật điện toán đám mây
  • Thiết kế và kiến trúc hệ thống đám mây
  • Quản lý hệ thống đám mây
  • Hệ thống máy tính phân tán và đám mây
  • Quản trị học

Định hướng An toàn thông tin

  • Mật mã và Blockchain
  • Bảo mật ứng dụng
  • Bảo mật mạng máy tính
  • An toàn dữ liệu
  • Quản trị học

Định hướng Kỹ thuật Máy tính

  • Cơ sở thiết kế máy tính
  • Lập trình hệ thống
  • Thiết kế Hệ thống nhúng
  • Nhập môn Điện tử số
  • Thiết kế để kiểm thử
  • Công cụ EDA cho thiết kế, kiểm chứng và mô phỏng
Thực tập nghề nghiệp và tốt nghiệp
  • Thực tập nghề nghiệp
  • Khóa luận tốt nghiệp

Định hướng đào tạo

Triển vọng nghề nghiệp

Kỹ sư

  • Kỹ sư cầu nối
  • Kỹ sư hệ thống
  • Kỹ sư quy trình sản xuất phần mềm
  • Kỹ sư đảm bảo chát lượng phần mềm
  • Kỹ sư lập trình viên hệ nhúng: Lập trình với các hệ điều hành nhúng trên điện thoại như Android, Tizen, Linux, Windows Phone, RTOS…

Chuyên viên/Chuyên gia

  • Chuyên viên kiểm định và thử nghiệm phần mềm
  • Lập trình viên phát triển phần mềm
  • Chuyên viên lập dự án phát triển phần mềm
  • Chuyên viên phân tích nghiệp vụ
  • Chuyên gia tối ưu hóa hệ thống
  • Chuyên viên bảo mật cơ sở dữ liệu, an ninh mạng (hệ thống)
  • Chuyên viên quản trị bảo mật mạng và hệ thống
  • Chuyên viên tư vấn, phân tích, thiết kế hệ thống an toàn thông tin
  • Lập trình viên phát triển phần mềm

Quản lý

  • Quản trị viên dự án phần mềm và CNTT

Định hướng đào tạo

Cấu trúc chương trình

Đại cương

Lý luận chính trị và pháp luật

  • Triết học Mác – Lênin
  • Kinh tế chính trị Mác – Lênin
  • Chủ nghĩa xã hội khoa học
  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
  • Tư tưởng Hồ Chí Minh
  • Pháp luật đại cương

Toán và khoa học cơ bản

  • Giải tích
  • Đại số tuyến tính
  • Xác suất thống kê

Kỹ năng mềm

  • Kỹ năng mềm và tư duy khởi nghiệp
  • Giáo dục thể chất
  • Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Cơ sở khối ngành

Các học phần bắt buộc

  • Toán rời rạc
  • Nhập môn Công nghệ thông tin – Truyền thông
  • Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
  • Cơ sở lập trình
  • Cơ sở lập trình Web
  • Lập trình hướng đối tượng
  • Kiến trúc máy tính
  • Hệ điều hành
  • Cơ sở dữ liệu
  • Công nghệ phần mềm

Học phần tự chọn chung (Sinh viên chọn 03/6 tín chỉ)

  • Vật lý điện – điện tử
  • Lập trình Python
Cơ sở ngành

Các học phần bắt buộc

  • Pháp lý và Đạo đức nghề nghiệp
  • An toàn thông tin
  • Mạng máy tính và truyền thông
  • Quản lý dự án CNTT
  • Phân tích và thiết kế hệ thống
  • Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu
  • Giao diện và trải nghiệm người dùng
  • Lập trình C#
  • Công nghệ và lập trình WEB
  • Phát triển ứng dụng di động
  • Lập trình Java
  • Đồ án chuyên ngành
  • Triển khai phần mềm
  • Trí tuệ nhân tạo
  • Học máy và khai phá dữ liệu

Các học phần tự chọn (Sinh viên chọn 03/09 tín chỉ

  • Điện toán đám mây
  • Hệ thống số
  • Lý thuyết độ phức tạp

Các học phần tự chọn (Sinh viên chọn 02/06 tín chỉ)

  • Kỹ năng lập trình nâng cao
  • Chuẩn kỹ năng Công nghệ thông tin Nhật Bản
  • Chuẩn kỹ năng Công nghệ thông tin Hàn Quốc
Chuyên ngành

Các học phần tự chọn (Chọn 12 tín chỉ trong các nhóm sau)
Định hướng Kỹ thuật phần mềm

  • Yêu cầu phần mềm
  • Thiết kế và xây dựng phần mềm
  • Kiểm thử phần mềm
  • Lập trình game
  • Quản lý dịch vụ CNTT

Định hướng Điện toán đám mây

  • Bảo mật điện toán đám mây
  • Thiết kế và kiến trúc hệ thống đám mây
  • Quản lý hệ thống đám mây
  • Hệ thống máy tính phân tán và đám mây
  • Quản trị học

Định hướng An toàn thông tin

  • Mật mã và Blockchain
  • Bảo mật ứng dụng
  • Bảo mật mạng máy tính
  • An toàn dữ liệu
  • Quản trị học

Định hướng Kỹ thuật Máy tính

  • Cơ sở thiết kế máy tính
  • Lập trình hệ thống
  • Thiết kế Hệ thống nhúng
  • Nhập môn Điện tử số
  • Thiết kế để kiểm thử
  • Công cụ EDA cho thiết kế, kiểm chứng và mô phỏng
Thực tập nghề nghiệp và tốt nghiệp
  • Thực tập nghề nghiệp
  • Khóa luận tốt nghiệp

Triển vọng nghề nghiệp