
PGS. TS. Nguyễn Hữu Quỳnh
Phó Hiệu trưởng, Giảng viên Khoa Công nghệ Thông tin & Truyền thông
PGS. TS. Nguyễn Hữu Quỳnh
Phó Hiệu trưởng, Giảng viên Khoa Công nghệ Thông tin & Truyền thông
Học hàm
- Năm 2015 được phong hàm Phó Giáo sư.
Quá trình đào tạo
- Tiến sĩ tại Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội.
- Thạc sĩ tại Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội.
- Cử nhân tại Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội.
Quá trình công tác
- Từ tháng 8/2024 : Phó Hiệu trưởng Trường Đại học CMC.
- Từ 2023 – 2024: Trưởng Khoa Công nghệ thông tin – Trường Đại học Thủy lợi.
- Từ 2019 – 2023: Giám đốc Trung tâm Tin học kiêm Phó Trưởng Khoa Công nghệ thông tin – Trường Đại học Thủy lợi.
- Từ 2010 – 2019: Trưởng Khoa Công nghệ thông tin – Trường Đại học Điện lực.
- Từ 2006 – 2010: Phó trưởng khoa, phụ trách khoa Công nghệ thông tin – Trường Đại học Điện lực.
- Từ 2002 – 2006: Giảng viên khoa Công nghệ thông tin – Trường Đại học Điện lực.
Nghiên cứu khoa học/Công trình khoa học tiêu biểu
Sản phẩm được ứng dụng, chuyển giao đã và đang chủ trì
| TT | Tên sản phẩm | Thời gian, hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng | Công dụng |
| 1 | Hệ thống quản lý đào tạo | 2019 đến nay, trường Đại học Thủy Lợi | Quản lý hoạt động đào tạo tại Đại học Thủy Lợi |
| 2 | Hệ thống đào tạo Elearning | 2021 đến nay, trường Đại học Thủy Lợi | Quản lý giảng dạy và học tập tại trường Đại học Thủy lợi |
| 3 | Hệ thống nhập học trực tuyến | 2021 đến nay, trường Đại học Thủy Lợi | Tân sinh viên nhập học tại nhà |
| 4 | Hệ thống giám sát điều khiển lưới điện phân phối trực quan | 2017 đến nay, Công ty điện lực tỉnh Phú Thọ | Giám sát lưới điện nóng tại công ty Điện lực |
| 5 | Hệ thống thi trắc nghiệm qua mạng | 2008 đến nay, Trường Đại học Điện lực | Chấm thi trắc nghiệm trực tuyến |
| 6 | Hệ thống điều hành giảm tổn thất điện năng | 2019 đến nay, Công ty điện lực tỉnh Phú Thọ | Điều hành hoạt động tổn thất điện năng |
Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang chủ trì (hoặc tham gia)
| TT | Tên đề tài/lĩnh vực nghiên cứu | Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, Ngành, Trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 | Phát triển các thuật toán học đa tạp ảnh và hàm khoảng cách cho nâng cao độ chính xác và tốc độ tra cứu ảnh | 2020 | Nafosted | Chủ nhiệm |
| 2 | Chương trình “Hỗ trợ hoạt động nghiên cứu khoa học cho nghiên cứu viên cao cấp năm 2019 ” | 2019 | Nhiệm vụ cao cấp Viện Khoa học công nghệ Việt Nam | Thành viên |
| 3 | Phát triển một số phương pháp tra cứu ảnh dựa vào nhận thức trực quan và đa truy vấn | 2016 | Cấp Viện CNTT, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Thành viên |
| 4 | Nghiên cứu phương pháp tra cứu dựa trên phản hồi liên quan | 2014 | Cấp Viện CNTT, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Thành viên |
| 5 | Nghiên cứu xây dựng hệ thống khai thác lưới điện hạ thế trực quan. | 2016 | Cấp Bộ Công thương | Chủ nhiệm đề tài |
| 6 | Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý lưới điện trực quan | 2015 | Cấp Bộ Công thương | Chủ nhiệm đề tài |
| 7 | Xây dựng phần mềm quản lý vận hành các công trình thủy điện trên bản đồ số GIS. | 2010 | Cấp Bộ Công thương | Chủ nhiệm đề tài |
| 8 | Nghiên cứu xây dựng hệ thống giám sát điều khiển lưới điện phân phối trực quan | 2019 | Cấp Tập đoàn Điện lực VN | Chủ nhiệm đề tài |
| 9 | Xây dựng hệ thống thi trắc nghiệm qua mạng | 2005 | Cấp Tập đoàn Điện lực VN | Chủ nhiệm đề tài |
| 10 | Nghiên cứu xây dựng công cụ thu thập ảnh và vị trí GPS của các đối tượng lưới điện tự động | 2014 | Cấp trường | Chủ nhiệm đề tài |
| 11 | Xây dựng hệ thống quản lý công việc trường Đại học Điện lực | 2013 | Cấp trường | Chủ nhiệm đề tài |
| 12 | Xây dựng hệ thống Thanh toán trực tuyến trường Đại học Điện lực | 2011 | Cấp trường | Chủ nhiệm đề tài |
| 13 | Xây dựng phần mềm quản lý hoạt động giảng dạy của khoa chuyên ngành – trường Đại học Điện lực | 2011 | Cấp trường | Thành viên |
| 14 | Xây dựng mô hình đào tạo từ xa ở trường Đại học Điện lực | 2009 | Cấp trường | Thành viên |
| 15 | Ứng dụng học máy vào dự báo phụ tải ngắn hạn | 2004 | Cấp trường | Chủ nhiệm đề tài |
| 16 | Xây dựng CSDL và WebSite trường Đại học Điện lực | 2003 | Cấp trường | Chủ nhiệm đề tài |
Các công trình khoa học (bài báo khoa học, báo cáo hội nghị khoa học, sách chuyên khảo, giáo trình, sở hữu trí tuệ) đã công bố
Bài báo khoa học
| TT | Tên các công trình khoa học | Năm công bố | Tên tạp chí |
| 1 | Intergrative Zero-shot Learning for Fruit Recognition (SCIE) |
2024 | Multimedia Tools and Applications |
| 2 | Leaf disease classification with Multiple-model deep learning (SCIE) | 2024 | Journal of Intelligent and Fuzzy Systems |
| 3 | Implementation neutrosophy in deep learning models for prediction student outcomes: An application in Hanoi Metropolitan University (SCIE) | 2024 | SOCO |
| 4 | Improving image retrieval effectiveness via sparse discriminant analysis (SCIE) | 2023 | Multimedia Tools and Applications |
| 5 | Learning Binary Codes for Fast Image Retrieval with Sparse Discriminant Analysis and Deep Autoencoders (SCIE) | 2023 | Intelligent Data Analysis |
| 6 | Semantic Class Discriminant Projection for Image Retrieval with Relevance Feedback (SCIE) | 2021 | Multimedia Tools and Applications |
| 7 | Improve the efficiency of content-based image retrieval trrough incremental clustering (Scopus) | 2020 | Journal of Intelligent Information Hiding and Multimedia Signal Processing |
| 8 | Graph-based Semisupervised and manifold learning for image retrieval with SVM- based relevant feedback (SCIE) | 2019 | Journal of Intelligent and Fuzzy Systems |
| 9 | An efficient image retrieval method using adaptive weights (SCI) | 2018 | Applied Intelligence |
| 10 | An efficient semantic – Related image retrieval method (SCIE) | 2017 | Expert Systems With Application |
| 11 | Improving Cassification Engine in Content based Image Retrieval by Multi-point Queries via Pareto Approach (ISI) | 2018 | Journal of Informatics and Mathematical Sciences |
| 12 | Content based image retrieval using multiple features and pareto approach | 2016 | Journal of Computer Science and Cybernetics |
| 13 | An efficient content based image retrieval method for retrieving images (SCIE) | 2012 | International journal of innovative computing, information and control |
| 14 | A novel content based image retrieval method based on splitting the image into homogeneous regions (SCIE) | 2010 | International journal of innovative computing, information and control |
| 15 | A semi-supervised learning method combined with dimensionality reduction in Vietnamese text summarization | 2013 | International journal of innovative computing, information and control |
| 16 | A new method for calculating weight of sentence based on amount of information and linguistic score | 2011 | International journal of advance in communication engineeing |
| 17 | Học sâu các biểu diễn ảnh với mạng nơ rontích chập Autoencoder cho tra cứu ảnh vớiphản hồi liên quan | 2022 | Chuyên san các công trình nghiên cứu phát triển và ứng dụng CNTT&TT |
| 18 | Một phương pháp mới chuẩn hoá dữ liệu và hiệu chỉnh trọng số cho tổ hợp đặc trưng trong tra cứu ảnh theo nội dung | 2016 | Chuyên san các công trình nghiên cứu phát triển và ứng dụng CNTT&TT, Tập V-1, Số 15 (35), tháng 6/2016, ISSN :1859-3526 |
| 19 | Tra cứu ảnh theo nội dung sử dụng tập Pareto và mô hình học thống kê CART | 2016 | Chuyên san các công trình nghiên cứu phát triển và ứng dụng CNTT&TT, Tập V-1, Số 15 (35), tháng 6/2016, ISSN :1859-3526. |
| 20 | Một phương pháp phân cụm khuôn mặt hiệu quả trên mạng xã hội | 2018 | Tạp chí Khoa học và Công nghệ |
| 21 | Cải tiến tra cứu ảnh thông qua tổ hợp đa phân hạng | 2017 | Tạp chí Khoa học và Công nghệ |
| 22 | Một phương pháp tra cứu ảnh dựa vào truy vấn đa điểm và nhận thức của người dùng về độ tương tự trực quan | 2015 | Tạp chí Khoa học và Công nghệ |
| 23 | Segmenting the images into homogeneous clusters for retrieving landscape images | 2008 | Research and Development on Information and Communication Technology |
| 24 | A new dataset and systematic evaluation of deep learning models for student activity recognition from classroom videos | 2022 | International Conference on Multimedia Analysis and Pattern Recognition |
| 25 | Image retrieval uses SVM-based relevant feedback for imbalance and small training set | 2019 | RIVF (Research, Innovation and Vision for the Future) |
| 26 | Nâng cao hiệu quả tra cứu ảnh dựa vào nội dung thông qua phân cụm gia tăng | 2019 | Hội thảo nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin |
| 27 | Một phương pháp tra cứu ảnh học biểu diễn và học đa tạp cho giảm chiều với thông tin từ người dùng | 2019 | Hội thảo nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin |
| 28 | Nâng cao độ chính xác tra cứu ảnh dựa vào nội dung trong ngữ cảnh tập mẫu huấn luyện hạn chế | 2018 | Hội thảo nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin |
| 29 | Cải tiến tra cứu ảnh thông qua kết hợp các bộ phân lớp không gian con ngẫu nhiên | 2018 | Hội thảo nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin |
| 30 | Một phương pháp tra cứu ảnh hiệu quả sử dụng phân cụm phổ trong phản hồi liên quan | 2017 | Hội thảo nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin |
| 31 | Một phương pháp tra cứu ảnh khai thác hiệu quả thông tin phản hồi từ người dùng | 2017 | Hội thảo nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin |
| 32 | Xây dựng hệ thống giam sát lưới điện trực quan hiệu quả | 2017 | Hội nghị khoa học và công nghệ điện lực toàn quốc |
| 33 | Một phương pháp tra cứu ảnh biểu diễn nhu cầu thông tin người dùng hiệu quả | 2016 | Hội thảo nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin |
| 34 | Tăng cường thuật toán AdaBoost bằng cách sử dụng tập Pareto trong ứng dụng tra cứu ảnh dựa vào nội dung | 2016 | Hội thảo quốc gia lần thứ XIX: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông – Hà Nội, 1- 2/10/2016 |
| 35 | Forecasting time series water levels on Mekong river using machine learning models | 2015 | Seventh International Conference on Knowledge and Systems Engineering |
| 36 | Một phương pháp tra cứu ảnh dựa vào độ tương tự nhận thức | 2015 | Hội thảo nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin |
| 37 | Saliency guided interpolation for super- resolution | 2015 | Hội thảo một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin |
| 38 | Phương pháp tra cứu ảnh theo nội dung sử dụng SVD kết hợp đặc trưng Haar | 2015 | Hội thảo một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin |
| 39 | Nghiên cứu phương pháp phân tích cấu trúc ảnh, áp dụng trong xác định các trường thông tin văn bản cần nhận dạng trên CMND | 2014 | Hội thảo một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin |
| 40 | An Image Retrieval Method Using Homogeneous Region and Relevance Feedback | 2014 | International Conference on Communication and Signal Processing |
| 41 | Một phương pháp tra cứu ảnh sử dụng kỹ thuật học từ thông tin người dùng | 2013 | Hội thảo nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin |
| 42 | Content based image retrieval with bin of color histogram | 2012 | International conference on Audio, Language and image processing |
| 43 | An efficient method for content based image retrieval using histogram graph (Rank A) | 2008 | International Conference on Control, Automation, Robotics and Vision |
| 44 | Combining Color and Spatial Information for Retrieving Landscape Images | 2008 | Image and Signal Processing |
| 45 | Sử dụng đặc tính cục bộ của vùng phục vụ tra cứu ảnh phong cảnh | 2008 | Hội thảo quốc gia một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông |
| 46 | Improving Harbin method for content based landscape image retrieval | 2008 | Intelligent Information Hiding and Multimedia Signal Processing |
| 47 | Efficient content based image retrieval through sector histogram | 2008 | IEEE Asia Pacific Conference on Circuits and Systems |
| 48 | Tra cứu ảnh dựa trên nội dung sử dụng biểu đồ màu cục bộ cải tiến | 2006 | Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và truyền thông |
| 49 | Optimization For Vietnamese Text Classification Problem By Reducing Features Set | 2012 | International Conference on New Trends in Information Science, Service Science and Data Mining |
| 50 | A new method for Vietnamese sentence extraction based on important information of topic word and linguistic score | 2010 | International conference on multimedia and computational intelligence |
| 51 | A novel important word based sentence reduction method for Vietnamese text | 2010 | International conference on Intellectual technique in Industrial practise |
| 52 | A Semi – Supervised Learning Approach for Generating Vietnamese Sentence Reduction | 2010 | International Conference on Computer and Software Modeling |
| 53 | Method of Sentence Reduction in Vietnamese Text Based on Determining Likelihood Substring | 2010 | International Conference on Intelligent Network and Computing |
| 54 | Tóm tắt văn bản tiếng Việt dựa trên phương pháp Naive Bayes và tập từ chủ đề | 2013 | Hội thảo nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin |
| 55 | Tăng cường hiệu năng cho hệ thống tóm tắt văn bản bằng cách học phản hồi từ người dùng | 2013 | Hội thảo một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin |
| 56 | Vấn đề an toàn của hệ mật khóa mã công khai RSA | 2003 | Hội thảo một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin |
Giáo trình đã xuất bản
| TT | Tên các giáo trình | Năm công bố | Nhà xuất bản |
| 1 | Đồ họa máy tính | 2015 | NXB Bách khoa |
| 2 | Nhập môn tin học | 2013 | NXB Bách khoa |